Cách dùng "我也不知道 我也刚发现他不在了" (wǒ yě bù zhī dào wǒ yě gāng fā xiàn tā bù zài le) trong hội thoại tiếng Trung
我也不知道 我也刚发现他不在了
Tôi cũng không biết, tôi cũng chỉ vừa phát hiện hắn không ở đây.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:29
tā他
qù去
nǎ哪
ér儿
le了
“Hắn đâu rồi?”
LINE 0204:31
PLAYING SCENEwǒ yě bù zhī dào wǒ yě gāng fā xiàn tā bù zài le
我也不知道 我也刚发现他不在了
“Tôi cũng không biết, tôi cũng chỉ vừa phát hiện hắn không ở đây.”
LINE 0304:33
zhè这
yàng样
“Thế này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
jīn tiān lǎo xiē zài bù zài wǒ men dōu yào lì jí xíng dòngDù hôm nay có Lão Hạt hay không, chúng ta cũng phải hành động ngay,

HSK 4
0:03s
chí le jiǎng chéng huì yǒu shēng mìng wēi xiǎncòn chần chừ nữa thì Tưởng Thành sẽ bị đe dọa tính mạng.

HSK 7
0:03s
tā men sàng xīn bìng kuáng dào lìng rén fà zhǐ de dì bù xíng dòng de shí hòuBọn chúng phát rồ đến mức khiến người khác căm phẫn. Trong lúc hành động,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bié bī wǒ a wǒ ràng nǐ kuài diǎn bié bī wǒAnh đừng ép tôi. Tao bảo mày nhanh lên. Đừng ép tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì dōu yǒu yí dìng de jù lí méi shí jiān āi gè ér zhǎo aNhưng đều có khoảng cách nhất định, không có thời gian tìm từng chỗ.

HSK 6
0:03s