Cách dùng "不行 这一次不一样" (bù xíng zhè yī cì bù yí yàng) trong hội thoại tiếng Trung

xíng zhèyàng

Không được, lần này khác.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
11:30
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1或许这一次 你能不能带我一起去huò xǔ zhè yī cì nǐ néng bù néng dài wǒ yì qǐ qùHoặc là lần này, huynh có thể dẫn ta đi cùng không?
2不行 这一次不一样bù xíng zhè yī cì bù yí yàngKhông được, lần này khác.
3其实我已经猜到了 我就是想试试看qí shí wǒ yǐ jīng cāi dào le wǒ jiù shì xiǎng shì shì kànThật ra ta cũng đoán được rồi, ta chỉ muốn thử xem

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 5 of 6)
这么说 你是第一次露宿野外了
HSK 6
0:03s
zhè me shuō nǐ shì dì yī cì lù sù yě wài leNói vậy thì đây là lần đầu tiên người ngủ ngoài trời?

今晚就先随便吃一些吧
HSK 4
0:03s
jīn wǎn jiù xiān suí biàn chī yī xiē baTối nay cứ ăn tạm gì đó trước đi.

我也敢跟 你们是嫌活得太久了吗
HSK 6
0:03s
wǒ yě gǎn gēn nǐ men shì xián huó dé tài jiǔ le maDám theo dõi cả ta, các ngươi chán sống rồi sao?

对了 正好帮我做件事
HSK 4
0:03s
duì le zhèng hǎo bāng wǒ zuò jiàn shìĐúng rồi, Nhân tiện giúp ta làm một việc.

我们有鱼吃啦 我可没同意你同行
HSK 6
0:03s
wǒ men yǒu yú chī la wǒ kě méi tóng yì nǐ tóng hángChúng ta có cá ăn rồi. Ta đâu có đồng ý cho ngươi đi cùng.

为了保护你 我愿意付出任何代价
HSK 6
0:03s
wèi le bǎo hù nǐ wǒ yuàn yì fù chū rèn hé dài jiàđể bảo vệ muội, ta sẵn lòng trả bất cứ giá nào.

罢了 罢了 我就说这菜怎么这么咸呢
HSK 7
0:03s
bà le bà le wǒ jiù shuō zhè cài zěn me zhè me xián neThôi, thôi. Mấy món này kiểu gì mà mặn như vậy chứ,

怎么吃得下去呢 拿了撤了
HSK 7
0:03s
zěn me chī de xià qù ne ná le chè lenuốt làm sao nổi. Dọn đi đi.

怎么样 这充满心意的礼物 就是不一样
HSK 7
0:03s
zěn me yàng zhè chōng mǎn xīn yì de lǐ wù jiù shì bù yí yàngThế nào? Món quà chứa đựng tấm lòng quả nhiên khác biệt.

连口味挑剔的人 都招架不住
HSK 7
0:03s
lián kǒu wèi tiāo tī de rén dōu zhāo jià bù zhùNgay cả người kén ăn cũng không chống đỡ nổi.

等一下我们抓紧些 争取在天黑之前赶到
HSK 5
0:03s
děng yí xià wǒ men zhuā jǐn xiē zhēng qǔ zài tiān hēi zhī qián gǎn dàoLát nữa chúng ta đi nhanh hơn một chút, cố gắng tới nơi trước khi trời tối.

荆城那么大 还怕没他们几个人的 落脚之处吗
HSK 5
0:03s
jīng chéng nà me dà hái pà méi tā men jǐ gè rén de luò jiǎo zhī chù maKinh Thành rộng lớn như vậy, còn sợ không có chỗ dừng chân cho mấy người họ hay sao?

你说得不错 是要提前准备一番
HSK 4
0:03s
nǐ shuō dé bù cuò shì yào tí qián zhǔn bèi yī fānĐệ nói đúng. Nên chuẩn bị trước.

如今的荆城暗流涌动
HSK 5
0:03s
rú jīn de jīng chéng àn liú yǒng dòngKinh Thành hiện nay sóng ngầm cuồn cuộn,

说不定城内正有人谋划着 如何加害新城守
HSK 7
0:03s
shuō bù dìng chéng nèi zhèng yǒu rén móu huà zhe rú hé jiā hài xīn chéng shǒuKhông biết chừng trong thành đang có người tính toán làm hại tân thủ thành,

凡事都要有个最坏的打算
HSK 3
0:03s
fán shì dōu yào yǒu gè zuì huài de dǎ suànLàm việc gì cũng phải tính đến tình huống xấu nhất.

看什么看呀 就这么不舍得跟他分开啊
HSK 5
0:03s
kàn shén me kàn ya jiù zhè me bù shě dé gēn tā fēn kāi aNhìn gì mà nhìn? Không nỡ xa hắn đến vậy sao?

你看吧 我 反正你再看他也不会回来的
HSK 5
0:03s
nǐ kàn ba wǒ fǎn zhèng nǐ zài kàn tā yě bú huì huí lái de- Muội nhìn đi. - Ta... Dù sao muội có nhìn nữa thì hắn cũng chẳng quay lại đâu.

谁 谁要你等啊 好
HSK 2
0:03s
shuí shuí yào nǐ děng a hǎo- Ai... ai cần ngươi chờ chứ? - Được.

我知道了 你都知道了
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào le nǐ dōu zhī dào leTa biết rồi. Muội biết hết rồi sao?