Cách dùng "到底什么事啊" (dào dǐ shén me shì a) trong hội thoại tiếng Trung
到底什么事啊
dào dǐ shén me shì a
rốt cuộc là việc gì thế?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
6:28
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 城主 | chéng zhǔ | Thành chủ, |
| 2▶ | 到底什么事啊 | dào dǐ shén me shì a | rốt cuộc là việc gì thế? |
| 3 | 我是想说 城主 城主先尝 | wǒ shì xiǎng shuō chéng zhǔ chéng zhǔ xiān cháng | Ta muốn nói... - Thành chủ. - Thành chủ thử trước đi. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
zhè me shuō nǐ shì dì yī cì lù sù yě wài leNói vậy thì đây là lần đầu tiên người ngủ ngoài trời?

HSK 6
0:03s
wǒ yě gǎn gēn nǐ men shì xián huó dé tài jiǔ le maDám theo dõi cả ta, các ngươi chán sống rồi sao?

HSK 6
0:03s
wǒ men yǒu yú chī la wǒ kě méi tóng yì nǐ tóng hángChúng ta có cá ăn rồi. Ta đâu có đồng ý cho ngươi đi cùng.

HSK 6
0:03s
wèi le bǎo hù nǐ wǒ yuàn yì fù chū rèn hé dài jiàđể bảo vệ muội, ta sẵn lòng trả bất cứ giá nào.

HSK 7
0:03s
bà le bà le wǒ jiù shuō zhè cài zěn me zhè me xián neThôi, thôi. Mấy món này kiểu gì mà mặn như vậy chứ,

HSK 7
0:03s
zěn me yàng zhè chōng mǎn xīn yì de lǐ wù jiù shì bù yí yàngThế nào? Món quà chứa đựng tấm lòng quả nhiên khác biệt.

HSK 7
0:03s
lián kǒu wèi tiāo tī de rén dōu zhāo jià bù zhùNgay cả người kén ăn cũng không chống đỡ nổi.

HSK 5
0:03s
děng yí xià wǒ men zhuā jǐn xiē zhēng qǔ zài tiān hēi zhī qián gǎn dàoLát nữa chúng ta đi nhanh hơn một chút, cố gắng tới nơi trước khi trời tối.

HSK 5
0:03s
jīng chéng nà me dà hái pà méi tā men jǐ gè rén de luò jiǎo zhī chù maKinh Thành rộng lớn như vậy, còn sợ không có chỗ dừng chân cho mấy người họ hay sao?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō bù dìng chéng nèi zhèng yǒu rén móu huà zhe rú hé jiā hài xīn chéng shǒuKhông biết chừng trong thành đang có người tính toán làm hại tân thủ thành,

HSK 3
0:03s
fán shì dōu yào yǒu gè zuì huài de dǎ suànLàm việc gì cũng phải tính đến tình huống xấu nhất.

HSK 5
0:03s
kàn shén me kàn ya jiù zhè me bù shě dé gēn tā fēn kāi aNhìn gì mà nhìn? Không nỡ xa hắn đến vậy sao?

HSK 5
0:03s
nǐ kàn ba wǒ fǎn zhèng nǐ zài kàn tā yě bú huì huí lái de- Muội nhìn đi. - Ta... Dù sao muội có nhìn nữa thì hắn cũng chẳng quay lại đâu.





