Cách dùng "对 对 对 一直没有问你" (duì duì duì yì zhí méi yǒu wèn nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
对 对 对 一直没有问你
Đúng, đúng, đúng. Trước giờ ta vẫn chưa hỏi con,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
5:26
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是 是 是这样的 | shì shì shì zhè yàng de | - Phải, phải. - Là thế đấy ạ. |
| 2▶ | 对 对 对 一直没有问你 | duì duì duì yì zhí méi yǒu wèn nǐ | Đúng, đúng, đúng. Trước giờ ta vẫn chưa hỏi con, |
| 3 | 这个官职到底安排在商司啊 还是科司啊 | zhè ge guān zhí dào dǐ ān pái zài shāng sī a hái shì kē sī a | rốt cuộc con được bổ nhiệm ở Thương Ty hay là Khoa Ty? |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu shuō le shì tuán yuán jié nà kěn dìng shì yào gēn jiā lǐ rénĐã bảo là Tết đoàn viên, chắc chắn phải đoàn tụ

HSK 6
0:03s
bì jìng wǒ men shì yī jiā rén ma duì badù gì chúng ta cũng là người một nhà mà, đúng không?

HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ méi chī dào xiǎo yún zuò de fàn cài leLâu lắm rồi không ăn thức ăn Tiểu Vân làm.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǐ bù guò xiǎng dào jiē xià lái yī duàn shí jiān dōu cháng bú dàoChẳng qua nghĩ đến thời gian tới không được ăn,

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zài shuō le zhè jiàn shì qíng chí zǎo mán bú zhù deVả lại sớm muộn cũng không giấu được chuyện này mà.











