Cách dùng "谢谢爹 那就有劳了" (xiè xiè diē nà jiù yǒu láo le) trong hội thoại tiếng Trung
谢谢爹 那就有劳了
Cảm ơn cha. Vậy thì phiền ông rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
2:37
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们大家食用 | zán men dà jiā shí yòng | mọi người cùng nhau ăn nhé. |
| 2▶ | 谢谢爹 那就有劳了 | xiè xiè diē nà jiù yǒu láo le | Cảm ơn cha. Vậy thì phiền ông rồi. |
| 3 | 小心啊 | xiǎo xīn a | Cẩn thận đấy. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu shuō le shì tuán yuán jié nà kěn dìng shì yào gēn jiā lǐ rénĐã bảo là Tết đoàn viên, chắc chắn phải đoàn tụ

HSK 6
0:03s
bì jìng wǒ men shì yī jiā rén ma duì badù gì chúng ta cũng là người một nhà mà, đúng không?

HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ méi chī dào xiǎo yún zuò de fàn cài leLâu lắm rồi không ăn thức ăn Tiểu Vân làm.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǐ bù guò xiǎng dào jiē xià lái yī duàn shí jiān dōu cháng bú dàoChẳng qua nghĩ đến thời gian tới không được ăn,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zài shuō le zhè jiàn shì qíng chí zǎo mán bú zhù deVả lại sớm muộn cũng không giấu được chuyện này mà.










