Cách dùng "都来问我 而不是问他" (dōu lái wèn wǒ ér bú shì wèn tā) trong hội thoại tiếng Trung
都来问我 而不是问他
thì hỏi tôi, chứ không phải hỏi anh ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:18
dàn shì yǐ hòu zài gōng zuò shàng yù dào rèn hé de wèn tí hé kùn nán
但是以后在工作上 遇到任何的问题和困难
“Nhưng từ nay về sau, trong công việc nếu gặp bất kỳ vấn đề hay khó khăn gì,”
LINE 0223:20
PLAYING SCENEdōu lái wèn wǒ ér bú shì wèn tā
都来问我 而不是问他
“thì hỏi tôi, chứ không phải hỏi anh ấy.”
LINE 0323:22
néng能
jì记
zhù住
ma吗
“Nhớ được không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zài zhè lǐ yě yào zhù fú suǒ yǒu de nián qīng chuàng zuò zhě menTại đây tôi cũng muốn gửi lời chúc Đến tất cả các nhà sáng tác trẻ

HSK 5
0:03s
xī wàng nǐ men dōu néng gēn wǒ yī yàng nà me xìng yùnMong các bạn đều may mắn như tôi Được như vậy

HSK 3
0:03s
yě xī wàng nǐ men yào duō duō xiàng wǒ xué xíCũng mong các bạn hãy học hỏi từ tôi nhiều hơn

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo péng yǒu kě néng yǒu diǎn jǐn zhāng pǎo chū qù gěi zì jǐ jiā yóu dǎ qì qù leBạn ấy có vẻ hơi hồi hộp Chạy ra ngoài tự động viên bản thân rồi

HSK 2
0:03s