Cách dùng "给你发信息你回复得那么慢" (gěi nǐ fā xìn xī nǐ huí fù dé nà me màn) trong hội thoại tiếng Trung
给你发信息你回复得那么慢
Nhắn tin mà cậu trả lời chậm thế
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:34
chī吃
guò过
le了
“Ăn rồi”
LINE 0207:40
PLAYING SCENEgěi给
nǐ你
fā发
xìn信
xī息
nǐ你
huí回
fù复
dé得
nà那
me么
màn慢
“Nhắn tin mà cậu trả lời chậm thế”
LINE 0307:44
kěn肯
dìng定
shì是
tài太
máng忙
le了
“Chắc bận lắm rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zài zhè lǐ yě yào zhù fú suǒ yǒu de nián qīng chuàng zuò zhě menTại đây tôi cũng muốn gửi lời chúc Đến tất cả các nhà sáng tác trẻ

HSK 5
0:03s
xī wàng nǐ men dōu néng gēn wǒ yī yàng nà me xìng yùnMong các bạn đều may mắn như tôi Được như vậy

HSK 3
0:03s
yě xī wàng nǐ men yào duō duō xiàng wǒ xué xíCũng mong các bạn hãy học hỏi từ tôi nhiều hơn

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo péng yǒu kě néng yǒu diǎn jǐn zhāng pǎo chū qù gěi zì jǐ jiā yóu dǎ qì qù leBạn ấy có vẻ hơi hồi hộp Chạy ra ngoài tự động viên bản thân rồi

HSK 2
0:03s