Cách dùng "何先生 您好 您的西装 谢了" (hé xiān shēng nín hǎo nín de xī zhuāng xiè le) trong hội thoại tiếng Trung

xiānshēng nínhǎo nínde西zhuāng xièle

Anh Hà, xin chào. Vest của anh đây ạ. Cảm ơn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:31
ǒu
xiàng
de
yuè
bǐng

Bánh trung thu của thần tượng em đó.

LINE 0223:48
PLAYING SCENE
hé xiān shēng nín hǎo nín de xī zhuāng xiè le

何先生 您好 您的西装 谢了

Anh Hà, xin chào. Vest của anh đây ạ. Cảm ơn.

LINE 0323:51
xī zhuāng shéi de wǒ de a

西装 谁的 我的啊

Vest? Của ai vậy? Của tôi chứ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp23:48
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 4 of 11)
毁了你一个晚上 再用另一个晚上的活动来补偿你
HSK 7
0:03s
huǐ le nǐ yí gè wǎn shàng zài yòng lìng yí gè wǎn shàng de huó dòng lái bǔ cháng nǐPhá hỏng một buổi tối của cậu Rồi dùng một buổi tối khác để bù đắp
可能贝律师 就是这么考虑问题的吧
HSK 4
0:03s
kě néng bèi lǜ shī jiù shì zhè me kǎo lǜ wèn tí de baCó lẽ luật sư Bối Nghĩ vấn đề theo kiểu đó đó
这是周媚一直想看的演出 我都抢不到票的
HSK 5
0:03s
zhè shì zhōu mèi yì zhí xiǎng kàn de yǎn chū wǒ dōu qiǎng bú dào piào deĐây là buổi diễn Zhou Mei muốn xem mãi Tôi còn chẳng mua được vé nữa đó
渠道方已经过了 没问题的
HSK 6
0:03s
qú dào fāng yǐ jīng guò le méi wèn tí deBên kênh phân phối đã duyệt rồi, không sao đâu
排好几个小时不见得买得到的呢 老板喜欢吃
HSK 7
0:03s
pái hǎo jǐ gè xiǎo shí bú jiàn de mǎi dé dào de ne lǎo bǎn xǐ huān chīXếp hàng mấy tiếng chưa chắc đã mua được đâu Sếp thích ăn lắm
这不是讨好这是什么呀 这这 这是什么呀
HSK 7
0:03s
zhè bú shì tǎo hǎo zhè shì shén me ya zhè zhè zhè shì shén me yaKhông phải nịnh thì là gì chứ Cái này... cái này là cái gì vậy
看来不光工作关系破冰
HSK 4
0:03s
kàn lái bù guāng gōng zuò guān xì pò bīngCó vẻ không chỉ là tan băng trong công việc
他们俩分不开的 吵得越凶越分不开 绝对不可能
HSK 7
0:03s
tā men liǎ fēn bù kāi de chǎo dé yuè xiōng yuè fēn bù kāi jué duì bù kě néngHai người đó không thể tách rời nhau được Càng cãi nhau dữ càng không rời được nhau Tuyệt đối không thể
接力棒现在在你手里 你打算怎么回应我
HSK 7
0:03s
jiē lì bàng xiàn zài zài nǐ shǒu lǐ nǐ dǎ suàn zěn me huí yìng wǒBây giờ cây gậy tiếp sức đang nằm trong tay anh Anh định phản ứng thế nào với tôi đây
起码得有个循序渐进的过程
HSK 7
0:03s
qǐ mǎ dé yǒu gè xún xù jiàn jìn de guò chéngÍt nhất cũng phải có quá trình từng bước chứ
就搞这一出破镜重圆的戏码
HSK 5
0:03s
jiù gǎo zhè yī chū pò jìng chóng yuán de xì mǎĐã diễn ngay cái màn hàn gắn tình cũ
都已经吃过了 吃不下了
HSK 2
0:03s
dōu yǐ jīng chī guò le chī bù xià leĂn rồi Không ăn thêm được nữa
我先走了啊 楼上有月饼 自己去拿
HSK 4
0:03s
wǒ xiān zǒu le a lóu shàng yǒu yuè bǐng zì jǐ qù náTôi đi trước nhé Trên lầu có bánh trung thu, tự lên lấy nhé
我说啥来着 看到了吧 鲜肉月饼
HSK 4
0:03s
wǒ shuō shá lái zhe kàn dào le ba xiān ròu yuè bǐngTôi nói gì rồi đó Thấy chưa Bánh trung thu nhân thịt tươi
我现在只有一个问题
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài zhǐ yǒu yí gè wèn tíBây giờ tôi chỉ có một câu hỏi
你有看出类似的迹象吗
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu kàn chū lèi sì de jì xiàng maBạn có thấy dấu hiệu gì tương tự không?
你说这事是不有点太突然了
HSK 3
0:03s
nǐ shuō zhè shì shì bù yǒu diǎn tài tū rán leBạn thấy chuyện này có hơi đột ngột không?
何韩是想要回茞星了
HSK 1
0:03s
hé hán shì xiǎng yào huí chén xīng leHà Hàn muốn quay về Sao Thụy rồi
让大家好赶紧下注 有有 有没有这个可能啊
HSK 4
0:03s
ràng dà jiā hǎo gǎn jǐn xià zhù yǒu yǒu yǒu méi yǒu zhè ge kě néng aĐể mọi người nhanh chóng đặt cược Có có, có khả năng đó không nhỉ?
如果他们合伙了呢 你就押中了
HSK 7
0:03s
rú guǒ tā men hé huǒ le ne nǐ jiù yā zhōng leNếu họ bắt tay nhau thì sao? Thì bạn đặt cược đúng rồi