Cách dùng "来 当然 来来来 给您" (lái dāng rán lái lái lái gěi nín) trong hội thoại tiếng Trung

lái dāngrán láiláilái gěinín

Được chứ, tất nhiên rồi Nào nào nào Đây ạ

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:40
hé hán lǎo shī nǐ hǎo nǐ hǎo kě yǐ qiān gè míng ma

何韩老师 你好 你好 可以签个名吗

Hà Hàn ơi Xin chào, xin chào, anh có thể ký tặng không?

LINE 0233:43
PLAYING SCENE
lái dāng rán lái lái lái gěi nín

来 当然 来来来 给您

Được chứ, tất nhiên rồi Nào nào nào Đây ạ

LINE 0333:46
zhè lǐ zhè lǐ

这里 这里

Ký vào đây, đây này

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp33:43
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 5 of 11)
所以这事上 我们不同步
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zhè shì shàng wǒ men bù tóng bùVì vậy trong chuyện này chúng ta không cùng chiến tuyến
把林展翘跟何韩给我弄过来
HSK 4
0:03s
bǎ lín zhǎn qiào gēn hé hán gěi wǒ nòng guò láikéo được Lâm Triển Kiều và Hà Hàn về cho tôi
赢的可是顶麒网啊 多少
HSK 6
0:03s
yíng de kě shì dǐng qí wǎng a duō shǎonhưng kẻ thắng lại là Đỉnh Kỳ Bao nhiêu?
万分之十 怎么样 万分之二十
HSK 1
0:03s
wàn fēn zhī shí zěn me yàng wàn fēn zhī èr shí10/10.000, thế nào? 20/10.000
你过来坐 有点事要跟你说
HSK 2
0:03s
nǐ guò lái zuò yǒu diǎn shì yào gēn nǐ shuōLại đây ngồi đi. Có chuyện muốn nói với anh.
范叔知道你不就知道了吗
HSK 2
0:03s
fàn shū zhī dào nǐ bù jiù zhī dào le maPhạm Thụ biết thì anh biết rồi còn gì.
我跟你是有合作协议的 我总不至于这就毁约
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shì yǒu hé zuò xié yì de wǒ zǒng bù zhì yú zhè jiù huǐ yuēTôi với anh có hợp đồng hợp tác mà. Tôi đâu đến mức phá vỡ hợp đồng như vậy.
草稿 你先看看
HSK 3
0:03s
cǎo gǎo nǐ xiān kàn kànBản nháp đây, anh xem qua đi.
这样的话呢 你要是把我踢出了局
HSK 4
0:03s
zhè yàng de huà ne nǐ yào shì bǎ wǒ tī chū liǎo júNhư vậy thì, nếu anh gạt tôi ra ngoài
也算是我提前收了个安慰费吧
HSK 6
0:03s
yě suàn shì wǒ tí qián shōu le gè ān wèi fèi bacũng coi như tôi lấy trước một khoản phí an ủi vậy.
现在馒头 不堪一击还有瑙白金 都问我要了
HSK 4
0:03s
xiàn zài mán tou bù kān yī jī hái yǒu nǎo bái jīn dōu wèn wǒ yào leBây giờ Mạn Đầu, Bất Kham Nhất Kích và Não Bạch Kim đều đã hỏi tôi lấy rồi.
要是他们里面 真有一个是内鬼的话
HSK 4
0:03s
yào shì tā men lǐ miàn zhēn yǒu yí gè shì nèi guǐ de huànếu trong số họ thực sự có người là nội gián,
我真的觉得还蛮难过的
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de jué de hái mán nán guò detôi thật sự cảm thấy khá buồn.
这是什么 这个是我们正式筛选出来的
HSK 6
0:03s
zhè shì shén me zhè ge shì wǒ men zhèng shì shāi xuǎn chū lái deĐây là gì vậy? Đây là danh sách chính thức tôi đã chọn ra,
还有所有的判断和评语 我都已经看过了
HSK 4
0:03s
hái yǒu suǒ yǒu de pàn duàn hé píng yǔ wǒ dōu yǐ jīng kàn guò levà toàn bộ nhận xét đánh giá, tôi đều đã xem qua rồi.
你作为一个新人 在这么短的时间里面
HSK 5
0:03s
nǐ zuò wéi yí gè xīn rén zài zhè me duǎn de shí jiān lǐ miànCô là người mới, vậy mà trong thời gian ngắn như vậy,
能够这么高质量 这么高效率地
HSK 4
0:03s
néng gòu zhè me gāo zhì liàng zhè me gāo xiào lǜ dìcó thể đạt chất lượng cao như thế, hiệu quả đến vậy,
如果不是背后有人帮忙
HSK 5
0:03s
rú guǒ bú shì bèi hòu yǒu rén bāng mángnếu không có người hỗ trợ phía sau,
他怎么会知道你的工作内容啊
HSK 4
0:03s
tā zěn me huì zhī dào nǐ de gōng zuò nèi róng aAnh ấy làm sao biết được nội dung công việc của em?
就是 有时候吧 我偶尔会跟他联系一下
HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu shí hòu ba wǒ ǒu ěr huì gēn tā lián xì yī xiàthì là... thỉnh thoảng thôi, em thỉnh thoảng có liên lạc với anh ấy.