Cách dùng "我的公司现在经不起拖了" (wǒ de gōng sī xiàn zài jīng bù qǐ tuō le) trong hội thoại tiếng Trung
我的公司现在经不起拖了
Công ty tôi bây giờ không thể kéo dài được nữa
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:03
tā cái kěn zá qián nà tā wàn yī jiù zhè me tuō zhe ne
他才肯砸钱 那他万一就这么拖着呢
“Thì ông ấy mới chịu xuống tiền Nhỡ ông ấy cứ kéo dài như vậy thì sao”
LINE 0212:06
PLAYING SCENEwǒ我
de的
gōng公
sī司
xiàn现
zài在
jīng经
bù不
qǐ起
tuō拖
le了
“Công ty tôi bây giờ không thể kéo dài được nữa”
LINE 0312:09
nà那
jiù就
shì是
nǐ你
liǎ俩
zhī之
jiān间
de的
bó博
yì弈
le了
“Thì đó là cuộc đấu trí giữa hai người thôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 3 of 11)
HSK 4
0:03s
bǎ xì yǎn dé rè huǒ cháo tiān xī yǐn fàn shū de zhù yì lì jiù gòu leCứ diễn cho thật rầm rộ vào Thu hút sự chú ý của Phạm Thụ là đủ rồi

HSK 5
0:03s
kěn dìng shì cóng zhè xiē gōng sī dǎ tīng dào de qíng kuàngChắc chắn là nghe ngóng được từ mấy công ty đó

HSK 6
0:03s
nà wǒ kěn dìng yào tí qián gēn tā dǎ zhāo hū de maThì tôi đương nhiên phải báo trước với anh ấy rồi

HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ yě zhuī bù shàng zhè ge wǒ men hù xiāng kàn bù shàngTôi thấy anh cũng chẳng theo kịp cô này đâu Hai đứa chúng tôi không hợp nhau

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hé lín zhǎn qiào hái shì hù xiāng guān xīn deAnh và Lâm Triển Kiều vẫn quan tâm nhau mà

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
shì yīn wèi tā yǒu tí guò xiǎng ràng wǒ huí qùLà vì cô ấy có nhắc đến chuyện muốn anh quay lại

HSK 4
0:03s
jiē xià lái jiù shì nǐ gēn hé hán shāng liáng yī xiàViệc tiếp theo là cậu bàn với Hà Hàn

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
fàn shū kàn hǎo chén xīng wèi lái de jià zhíPhạm Thụ thấy tiềm năng tương lai của Thái Tinh

HSK 5
0:03s
tā yào shì zá qián gēn nǐ qiān hé tóng nà nǐ jiù dà gōng gào chéngNếu ông ấy xuống tiền ký hợp đồng với cậu Thì cậu đã thành công rồi

HSK 7
0:03s
zěn me kě néng jiù zhè me jiǎn dān bèi wǒ men piàn guò qù a tā yě shì dǔ yaLàm sao mà đơn giản thế được Bị chúng ta lừa qua được Ông ấy cũng đang đánh cược mà

HSK 3
0:03s
nǐ yào ràng tā jué de tā de yíng miàn gèng dàCậu phải làm ông ấy thấy cơ hội thắng cao hơn

HSK 6
0:03s
tā cái kěn zá qián nà tā wàn yī jiù zhè me tuō zhe neThì ông ấy mới chịu xuống tiền Nhỡ ông ấy cứ kéo dài như vậy thì sao

HSK 7
0:03s
nǐ yīng gāi quán chéng bù chéng rèn nǐ hé hé hán fù héCậu nên suốt từ đầu đến cuối Không thừa nhận cậu và Hà Hàn tái hợp

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhè zěn me hǎo yì si kāi dé le kǒu a gēn hé hán dà jiěTôi biết mở miệng kiểu gì đây Với Hà Hàn Chị ơi

HSK 7
0:03s
huǐ le nǐ yí gè wǎn shàng zài yòng lìng yí gè wǎn shàng de huó dòng lái bǔ cháng nǐPhá hỏng một buổi tối của cậu Rồi dùng một buổi tối khác để bù đắp