Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你差点把我害惨了" (nǐ chà diǎn bǎ wǒ hài cǎn le) trong hội thoại tiếng Trung

你差点把我害惨了

nǐ chà diǎn bǎ wǒ hài cǎn le

Suýt nữa thì cậu hại chết tôi rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
35:47
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你有没有想过我nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò wǒCậu có từng nghĩ đến tôi không?
2你差点把我害惨了nǐ chà diǎn bǎ wǒ hài cǎn leSuýt nữa thì cậu hại chết tôi rồi.
3白姐bái jiěChị Bạch à,

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 5 of 6)
我不想跟俊山俊宝 他俩一起睡了 吵死了
HSK 5
0:03s
wǒ bù xiǎng gēn jùn shān jùn bǎo tā liǎ yì qǐ shuì le chǎo sǐ leCon không muốn ngủ chung với Tuấn Sơn và Tuấn Bảo nữa, ồn chết đi được.

你想住哪儿住哪儿 别惦记我屋就行
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng zhù nǎ ér zhù nǎ ér bié diàn jì wǒ wū jiù xíngCháu muốn ngủ đâu thì cứ ngủ, đừng dòm ngó phòng bà là được.

你眼睛瞪那么大 看什么看 你
HSK 7
0:03s
nǐ yǎn jīng dèng nà me dà kàn shén me kàn nǐCháu cứ trừng mắt làm gì thế, nhìn cái gì mà nhìn hả?

不服气你也去打工去啊
HSK 7
0:03s
bù fú qì nǐ yě qù dǎ gōng qù aKhông chịu thì cháu cũng đi làm thuê đi.

那你的意思就是跟我说 你没钱呗
HSK 2
0:03s
nà nǐ de yì si jiù shì gēn wǒ shuō nǐ méi qián beiThế ý con muốn bảo với mẹ là con không có tiền chứ gì?

这么多张嘴等着吃饭
HSK 3
0:03s
zhè me duō zhāng zuǐ děng zhe chī fànBao nhiêu cái miệng chờ ăn,

不乐意甭买 我哪能不乐意
HSK 7
0:03s
bù lè yì béng mǎi wǒ nǎ néng bù lè yìKhông muốn thì thôi khỏi. Sao con lại không muốn được?

有钱不挣白不挣 干吗咱不挣
HSK 5
0:03s
yǒu qián bù zhēng bái bù zhēng gàn má zán bù zhēngCó tiền mà không kiếm thì phí, sao mà chúng ta không kiếm?

你看你这没眼力见儿的 你还不赶快去送送你二伯
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ zhè méi yǎn lì jiàn ér de nǐ hái bù gǎn kuài qù sòng sòng nǐ èr bócháu chẳng biết ý tứ gì cả, mau nhanh chân ra tiễn bác hai cháu đi chứ.

那个 大家也别垂头丧气的
HSK 7
0:03s
nà ge dà jiā yě bié chuí tóu sàng qì deÀ thì... mọi người cũng đừng mặt ủ mày chau thế.

你看 咱们也是 过命的交情了呀
HSK 7
0:03s
nǐ kàn zán men yě shì guò mìng de jiāo qíng le yaThấy không, chúng ta cũng là chỗ từng vào sinh ra tử với nhau rồi đấy.

我偷东西 有话好好说 这里是公安局
HSK 6
0:03s
wǒ tōu dōng xī yǒu huà hǎo hǎo shuō zhè lǐ shì gōng ān júTôi ăn trộm đồ. Có gì nói cho đàng hoàng, ở đây là đồn công an.

就白姐身手最好 还就白姐负伤了
HSK 5
0:03s
jiù bái jiě shēn shǒu zuì hǎo hái jiù bái jiě fù shāng leMỗi chị Bạch là giỏi đánh đấm nhất, vậy mà cuối cùng mỗi chị Bạch bị thương.

你不是说这批货 肯定没问题吗
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì shuō zhè pī huò kěn dìng méi wèn tí maChẳng phải cậu bảo lô hàng này chắc chắn không có vấn đề gì à?

搞成这样 我不难受吗 我想吗
HSK 6
0:03s
gǎo chéng zhè yàng wǒ bù nán shòu ma wǒ xiǎng maThành ra nông nỗi này em không khó chịu chắc? Em muốn thế à?

来盛城 个把月了 像无头苍蝇一样
HSK 7
0:03s
lái shèng chéng gè bǎ yuè le xiàng wú tóu cāng yíng yī yàngĐến Thịnh Thành cũng gần một tháng rồi mà cứ như con ruồi không đầu,

我就不 我就要证明 我选的路是对的
HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù wǒ jiù yào zhèng míng wǒ xuǎn de lù shì duì deEm cứ không về, em nhất định phải chứng minh con đường em chọn là đúng.

他确实是不知道 这儿的水有多深 你呢
HSK 4
0:03s
tā què shí shì bù zhī dào zhè ér de shuǐ yǒu duō shēn nǐ necậu ấy quả thực không biết ở đây phức tạp thế nào. Còn chị,

能自己解决的 就不要麻烦你们了
HSK 4
0:03s
néng zì jǐ jiě jué de jiù bú yào má fán nǐ men letự mình giải quyết được thì thôi không làm phiền mọi người.

是我辜负 你对我的信任了
HSK 7
0:03s
shì wǒ gū fù nǐ duì wǒ de xìn rèn lelà tôi đã phụ sự tin tưởng của chị với tôi.