Cách dùng "但她所求的 是恶有恶报" (dàn tā suǒ qiú de shì è yǒu è bào) trong hội thoại tiếng Trung
但她所求的 是恶有恶报
dàn tā suǒ qiú de shì è yǒu è bào
nhưng điều cô ấy muốn là ác giả ác báo,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
1:11
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我知道你同情晴娘的遭遇 | wǒ zhī dào nǐ tóng qíng qíng niáng de zāo yù | Ta biết muội đồng cảm với cảnh ngộ của Tình Nương, |
| 2▶ | 但她所求的 是恶有恶报 | dàn tā suǒ qiú de shì è yǒu è bào | nhưng điều cô ấy muốn là ác giả ác báo, |
| 3 | 你要的是天下无冤 | nǐ yào de shì tiān xià wú yuān | còn điều muội muốn là trên đời không còn nỗi oan. |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
suī rán néng jiě yī shí zhī kùn ruò bèi chéng wáng fā juéTuy có thể giải quyết khó khăn trước mắt, nhưng nếu để Thành vương phát hiện,

HSK 7
0:03s
zhèng fǔ yǐn mò jí cǐ rén bìng fēi guān fǔ zhōng rénTrịnh phủ doãn đừng vội. Người này không phải là người của quan phủ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
chéng mén chù rén duō yǎn zá nǐ kuài zǒu baCổng thành đông người nhiều chuyện, huynh mau đi đi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
guǎn ér jiù jiāo gěi nǐ le xiǎo wǎn ér shì wǒ de yì mèiHoản Nhi giao cho muội đấy. Tiểu Uyển Nhi là nghĩa muội của ta,

HSK 7
0:03s
děng qī gē nǐ shén me shí hòu dāng le wǒ de mèi fū zài lái bài tuō wǒ bachờ khi nào thất ca trở thành muội phu của ta lại đến nhờ vả ta nhé.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè shì jiāo gěi xiǎo níng níng hái bù rú jiāo gěi wǒhuynh giao việc này cho Tiểu Ngưng Ngưng còn không bằng giao cho ta.

HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng dài zhe qī sǎo chī hǎo wán hǎoTa đảm bảo sẽ đưa thất tẩu đi ăn chơi thỏa thích.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
mǔ qīn dōu yòng guò wǔ shàn le yǔ ér zěn me hái méi huí lái yaMẫu thân, ăn trưa xong rồi, sao Vũ Nhi còn chưa về?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ cái jiào chū nǐ zhè yàng de hǎo nǚ ér athế nên mới dạy được cô con gái ngoan như con.

HSK 2
0:03s