Cách dùng "他说这是破玩意儿" (tā shuō zhè shì pò wán yì ér) trong hội thoại tiếng Trung
他说这是破玩意儿
tā shuō zhè shì pò wán yì ér
Nó nói đây là thứ chẳng ra sao kìa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
26:58
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去想这破玩意儿 | qù xiǎng zhè pò wán yì ér | để nghĩ về thứ chẳng ra sao này. |
| 2▶ | 他说这是破玩意儿 | tā shuō zhè shì pò wán yì ér | Nó nói đây là thứ chẳng ra sao kìa. |
| 3 | 在朕面前 敢这般答话的 就只有你了 | zài zhèn miàn qián gǎn zhè bān dá huà de jiù zhǐ yǒu nǐ le | Trước mặt trẫm dám trả lời như vậy chỉ có mình con thôi đấy. |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
suī rán néng jiě yī shí zhī kùn ruò bèi chéng wáng fā juéTuy có thể giải quyết khó khăn trước mắt, nhưng nếu để Thành vương phát hiện,

HSK 7
0:03s
zhèng fǔ yǐn mò jí cǐ rén bìng fēi guān fǔ zhōng rénTrịnh phủ doãn đừng vội. Người này không phải là người của quan phủ.

HSK 5
0:03s
chéng mén chù rén duō yǎn zá nǐ kuài zǒu baCổng thành đông người nhiều chuyện, huynh mau đi đi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
guǎn ér jiù jiāo gěi nǐ le xiǎo wǎn ér shì wǒ de yì mèiHoản Nhi giao cho muội đấy. Tiểu Uyển Nhi là nghĩa muội của ta,

HSK 7
0:03s
děng qī gē nǐ shén me shí hòu dāng le wǒ de mèi fū zài lái bài tuō wǒ bachờ khi nào thất ca trở thành muội phu của ta lại đến nhờ vả ta nhé.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè shì jiāo gěi xiǎo níng níng hái bù rú jiāo gěi wǒhuynh giao việc này cho Tiểu Ngưng Ngưng còn không bằng giao cho ta.

HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng dài zhe qī sǎo chī hǎo wán hǎoTa đảm bảo sẽ đưa thất tẩu đi ăn chơi thỏa thích.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
mǔ qīn dōu yòng guò wǔ shàn le yǔ ér zěn me hái méi huí lái yaMẫu thân, ăn trưa xong rồi, sao Vũ Nhi còn chưa về?

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ cái jiào chū nǐ zhè yàng de hǎo nǚ ér athế nên mới dạy được cô con gái ngoan như con.








