Cách dùng "万福 馋肉了" (wàn fú chán ròu le) trong hội thoại tiếng Trung

wàn chánròule

Vạn Phúc. Thèm thịt rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:29
PLAYING SCENE
wàn fú chán ròu le

万福 馋肉了

Vạn Phúc. Thèm thịt rồi.

LINE 0205:05
hǎo
xiāng
a

Thơm quá.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp04:29
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 43 clips (Page 1 of 3)
这就是最最最 最好的日子
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì zuì zuì zuì zuì hǎo de rì ziĐây chính là những ngày tháng tuyệt vời nhất.
这心里边就是踏实
HSK 6
0:03s
zhè xīn lǐ biān jiù shì tà shíTrong lòng thấy thật yên tâm.
一日三餐 没地方埋锅造饭啊
HSK 6
0:03s
yī rì sān cān méi dì fāng mái guō zào fàn aMột ngày ba bữa, không có chỗ nấu nướng,
那不就便宜了咱饭店了 便宜了谁呀
HSK 5
0:03s
nà bù jiù biàn yí le zán fàn diàn le pián yi le shuí yathế chẳng phải là hời cho các nhà hàng chúng ta sao? Hời cho ai cơ?
好手艺 是山东味
HSK 7
0:03s
hǎo shǒu yì shì shān dōng wèiTay nghề giỏi lắm. Là hương vị Sơn Đông.
你聋我聋啊
HSK 7
0:03s
nǐ lóng wǒ lóng aAnh điếc hay tôi điếc hả?
这些 你们老张家所有的家底了
HSK 4
0:03s
zhè xiē nǐ men lǎo zhāng jiā suǒ yǒu de jiā dǐ leChỗ này. Là toàn bộ gia sản của nhà họ Trương các người rồi đấy.
你这寒碜谁呢你 哪有在家里数米玩的
HSK 4
0:03s
nǐ zhè hán chěn shuí ne nǐ nǎ yǒu zài jiā lǐ shù mǐ wán deEm đang làm bẽ mặt ai vậy hả? Ai lại ở nhà đếm gạo chơi bao giờ?
天上的龙肉还好吃呢
HSK 5
0:03s
tiān shàng de lóng ròu hái hǎo chī neThịt rồng trên trời ngon thật đấy.
那遇事就躲 可不是大嫂您的作风了吧
HSK 7
0:03s
nà yù shì jiù duǒ kě bú shì dà sǎo nín de zuò fēng le baCứ gặp chuyện là trốn. Đâu phải là phong cách của chị dâu đâu nhỉ.
大嫂可是向来兵来将挡 水来土掩的
HSK 7
0:03s
dà sǎo kě shì xiàng lái bīng lái jiāng dǎng shuǐ lái tǔ yǎn deChị dâu trước nay luôn là binh tới tướng đỡ. Nước tới đất ngăn mà.
我是觉得 再怎么说我们也是一家人
HSK 1
0:03s
wǒ shì jué de zài zěn me shuō wǒ men yě shì yī jiā rénChị thấy rằng, nói gì thì nói chúng ta cũng là người một nhà.
摊开来讲 一起想办法才对
HSK 3
0:03s
tān kāi lái jiǎng yì qǐ xiǎng bàn fǎ cái duìnói thẳng ra, cùng nhau tìm cách giải quyết mới phải chứ.
到现在也没有消息 我确实是心里着急
HSK 4
0:03s
dào xiàn zài yě méi yǒu xiāo xī wǒ què shí shì xīn lǐ zháo jíđến giờ vẫn chưa có tin tức gì. Chị thật sự rất sốt ruột.
背挺直了 像个爷们点
HSK 4
0:03s
bèi tǐng zhí le xiàng gè yé men diǎnThẳng lưng lên, ra dáng đàn ông một chút đi.
那巧妇还难为无米之炊呢
HSK 1
0:03s
nà qiǎo fù hái nán wéi wú mǐ zhī chuī neDù có khéo đến mấy cũng khó nấu được cơm nếu không có gạo.
大嫂 对不住
HSK 1
0:03s
dà sǎo duì bú zhùChị dâu, thật xin lỗi.
淑媛说话嘴上没把门的
HSK 3
0:03s
shū yuàn shuō huà zuǐ shàng méi bǎ mén deThục Viện ăn nói không suy nghĩ.
但是话糙理不糙
HSK 6
0:03s
dàn shì huà cāo lǐ bù cāoNhưng lời tuy khó nghe nhưng có lý.
大嫂真是不当家不知柴米贵
HSK 7
0:03s
dà sǎo zhēn shì bù dàng jiā bù zhī chái mǐ guìchị dâu thật sự không quán xuyến việc nhà nên không biết củi gạo đắt đỏ.