Cách dùng "我有事做 做得还不错" (wǒ yǒu shì zuò zuò dé hái bú cuò) trong hội thoại tiếng Trung
我有事做 做得还不错
Tôi có việc để làm, làm cũng không tệ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
7:31
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 做一个普通的女人 | zuò yí gè pǔ tōng de nǚ rén | mà làm một người phụ nữ bình thường sao? |
| 2▶ | 我有事做 做得还不错 | wǒ yǒu shì zuò zuò dé hái bú cuò | Tôi có việc để làm, làm cũng không tệ. |
| 3 | 十年了 | shí nián le | Mười năm rồi. |
More Clips From Episode
Total 30 clips (Page 2 of 2)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yī huì er wài tou kè rén tīng dào le duō bù hǎoLát nữa khách bên ngoài nghe thấy, thì không hay đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā xiǎng ràng wǒ gēn hái zi dōu xià qù péi tā wǒ méi fēngAnh ta muốn con và con của con, cùng xuống dưới đó với anh ta. Con không có điên.





