Cách dùng "你还能开口 跟我要这个要那个的" (nǐ hái néng kāi kǒu gēn wǒ yào zhè ge yào nà ge de) trong hội thoại tiếng Trung
你还能开口 跟我要这个要那个的
...anh còn có thể mở miệng... ...đòi tôi cái này cái kia?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:32
rú如
guǒ果
wǒ我
men们
zhī之
jiān间
zhēn真
de的
méi没
shén什
me么
“Nếu giữa chúng ta thực sự không có gì...”
LINE 0222:34
PLAYING SCENEnǐ hái néng kāi kǒu gēn wǒ yào zhè ge yào nà ge de
你还能开口 跟我要这个要那个的
“...anh còn có thể mở miệng... ...đòi tôi cái này cái kia?”
LINE 0322:37
nǐ zěn me nà me chǔn ya nǐ shuō shén me wǒ shuō nǐ chǔn
你怎么那么蠢呀 你说什么 我说你蠢
“Sao anh ngu ngốc thế? Anh nói gì? Tôi nói anh ngu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men zhè yàng zěn me xíng a yí gè chū chāi yí gè jiā bān deCác con thế này sao được Một đứa đi công tác, một đứa tăng ca

HSK 1
0:03s
shǎo shuō liǎng jù yī jiā rén yǒu shén me bù néng shuō deNói ít thôi Một nhà với nhau có gì mà không nói được

HSK 1
0:03s
duì le zhào méi wǒ hái yǒu shì yào wèn nǐ neÀ đúng rồi Triệu Mân, mẹ còn có việc muốn hỏi con

HSK 2
0:03s
nà ge wǎng shàng shuō de shén me xìng sāo rǎo shì bú shì nǐ men gōng sīCái vụ quấy rối tình dục gì đó trên mạng Có phải công ty các con không?

HSK 2
0:03s
shì tā men gōng sī gēn tā méi guān xì zěn me méi guān xì aLà công ty của họ Không liên quan gì đến cô ấy Sao lại không liên quan chứ?

HSK 5
0:03s
nà ge nǚ hái zi bù jiù shì gè cù xiāo yuán maCô gái đó không phải là nhân viên tiếp thị sao?

HSK 5
0:03s
nà wǒ men zhào méi bù jiù shì guǎn cù xiāo yuán de ma hái méi guān xì neThế Triệu Mân nhà mình không phải quản lý nhân viên tiếp thị sao? Vẫn bảo là không liên quan à?

HSK 1
0:03s
zhào méi wǒ jué de nǐ zhè ge gōng sī bù kào pǔTriệu Mân Mẹ thấy công ty của con không đáng tin

HSK 2
0:03s
mā yǒu nín zhè yàng de ma nǐ dāng rén miàn shuō rén gōng sī bù hǎoMẹ, có ai như mẹ thế không? Mẹ nói công ty người ta không tốt ngay trước mặt

HSK 6
0:03s
míng míng zhī dào wǒ néng tīng dào yě bù dǎ duàn hái zài nà shuōRõ ràng biết là con nghe thấy Cũng không ngắt lời Vẫn còn nói ở đó

HSK 7
0:03s
liǎng gè rén gěi wǒ chàng shuāng huáng ne bù guāng shì fēng qì bù hǎoHai người diễn kịch tung hứng cho con xem đấy Không chỉ phong khí không tốt

HSK 5
0:03s
guāng shì nà ge jīng cháng áo yè hē jiǔ zhè yì diǎn jiù bù xíngChỉ riêng việc thường xuyên thức khuya uống rượu Là đã không được rồi

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
chē tāi hǎo xiàng yǒu diǎn wèn tí nǐ bāng wǒ kàn kànLốp xe hình như có vấn đề Anh xem giúp em

HSK 5
0:03s
jīn tiān shì tì gōng sī bèi guō de dì èr bùHôm nay là bước thứ hai nhận đổ vỏ cho công ty

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
hǎo a kāi mén jiàn shān gōng kāi xuān zhànHay đấy Mở cửa thấy núi, tuyên chiến công khai

HSK 4
0:03s
děng máng wán zhè zhèn zi zán liǎ zhǎo gè shān qīng shuǐ xiù de dì fāngĐợi khi xong đợt bận này Hai đứa mình tìm một nơi non xanh nước biếc

HSK 4
0:03s
děng wǒ bèi gōng sī gàn diào le wǒ yǒu de shì shí jiān dù jiàĐợi khi em bị công ty đào thải Em sẽ có đầy thời gian để nghỉ dưỡng