Cách dùng "你看我在古斯特那么多年了" (nǐ kàn wǒ zài gǔ sī tè nà me duō nián le) trong hội thoại tiếng Trung

kànzàimeduōniánle

Bạn xem, tôi ở Guster nhiều năm như vậy rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:00
shí
shèng
rèn
xiāo
shòu
zǒng
jiān

Thực ra tôi có thể đảm nhận Giám đốc Kinh doanh

LINE 0204:08
PLAYING SCENE
kàn
zài
me
duō
nián
le

Bạn xem, tôi ở Guster nhiều năm như vậy rồi

LINE 0304:11
wǒ měi tiān dōu zài mài jiǔ měi tiān dōu zài xiǎng zěn me bǎ jiǔ mài hǎo

我每天都在卖酒 每天都在想怎么把酒卖好

Ngày nào tôi cũng bán rượu Ngày nào cũng nghĩ cách bán rượu cho tốt

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp04:08
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 2 of 5)
你们这样怎么行啊 一个出差 一个加班的
HSK 4
0:03s
nǐ men zhè yàng zěn me xíng a yí gè chū chāi yí gè jiā bān deCác con thế này sao được Một đứa đi công tác, một đứa tăng ca
少说两句 一家人有什么不能说的
HSK 1
0:03s
shǎo shuō liǎng jù yī jiā rén yǒu shén me bù néng shuō deNói ít thôi Một nhà với nhau có gì mà không nói được
对了 赵玫 我还有事要问你呢
HSK 1
0:03s
duì le zhào méi wǒ hái yǒu shì yào wèn nǐ neÀ đúng rồi Triệu Mân, mẹ còn có việc muốn hỏi con
那个网上说的什么性骚扰 是不是你们公司
HSK 2
0:03s
nà ge wǎng shàng shuō de shén me xìng sāo rǎo shì bú shì nǐ men gōng sīCái vụ quấy rối tình dục gì đó trên mạng Có phải công ty các con không?
是他们公司 跟她没关系 怎么没关系啊
HSK 2
0:03s
shì tā men gōng sī gēn tā méi guān xì zěn me méi guān xì aLà công ty của họ Không liên quan gì đến cô ấy Sao lại không liên quan chứ?
那个女孩子不就是个促销员吗
HSK 5
0:03s
nà ge nǚ hái zi bù jiù shì gè cù xiāo yuán maCô gái đó không phải là nhân viên tiếp thị sao?
那我们赵玫不就是管促销员的吗 还没关系呢
HSK 5
0:03s
nà wǒ men zhào méi bù jiù shì guǎn cù xiāo yuán de ma hái méi guān xì neThế Triệu Mân nhà mình không phải quản lý nhân viên tiếp thị sao? Vẫn bảo là không liên quan à?
赵玫 我觉得你这个公司不靠谱
HSK 1
0:03s
zhào méi wǒ jué de nǐ zhè ge gōng sī bù kào pǔTriệu Mân Mẹ thấy công ty của con không đáng tin
妈 有您这样的吗 你当人面说人公司不好
HSK 2
0:03s
mā yǒu nín zhè yàng de ma nǐ dāng rén miàn shuō rén gōng sī bù hǎoMẹ, có ai như mẹ thế không? Mẹ nói công ty người ta không tốt ngay trước mặt
明明知道我能听到 也不打断 还在那说
HSK 6
0:03s
míng míng zhī dào wǒ néng tīng dào yě bù dǎ duàn hái zài nà shuōRõ ràng biết là con nghe thấy Cũng không ngắt lời Vẫn còn nói ở đó
两个人给我唱双簧呢 不光是风气不好
HSK 7
0:03s
liǎng gè rén gěi wǒ chàng shuāng huáng ne bù guāng shì fēng qì bù hǎoHai người diễn kịch tung hứng cho con xem đấy Không chỉ phong khí không tốt
光是那个经常熬夜喝酒这一点 就不行
HSK 5
0:03s
guāng shì nà ge jīng cháng áo yè hē jiǔ zhè yì diǎn jiù bù xíngChỉ riêng việc thường xuyên thức khuya uống rượu Là đã không được rồi
你们慢慢吃 我先走了
HSK 3
0:03s
nǐ men màn màn chī wǒ xiān zǒu leBố mẹ cứ từ từ ăn Con đi trước đây
车胎好像有点问题 你帮我看看
HSK 3
0:03s
chē tāi hǎo xiàng yǒu diǎn wèn tí nǐ bāng wǒ kàn kànLốp xe hình như có vấn đề Anh xem giúp em
今天是替公司背锅的第二步
HSK 5
0:03s
jīn tiān shì tì gōng sī bèi guō de dì èr bùHôm nay là bước thứ hai nhận đổ vỏ cho công ty
这锅我也不能白背啊
HSK 5
0:03s
zhè guō wǒ yě bù néng bái bèi aCái vỏ này em cũng không thể đổ không công
好啊 开门见山 公开宣战
HSK 6
0:03s
hǎo a kāi mén jiàn shān gōng kāi xuān zhànHay đấy Mở cửa thấy núi, tuyên chiến công khai
等忙完这阵子 咱俩找个山清水秀的地方
HSK 4
0:03s
děng máng wán zhè zhèn zi zán liǎ zhǎo gè shān qīng shuǐ xiù de dì fāngĐợi khi xong đợt bận này Hai đứa mình tìm một nơi non xanh nước biếc
等我被公司干掉了 我有的是时间度假
HSK 4
0:03s
děng wǒ bèi gōng sī gàn diào le wǒ yǒu de shì shí jiān dù jiàĐợi khi em bị công ty đào thải Em sẽ có đầy thời gian để nghỉ dưỡng
我不这么说 怎么把你叫出来说点悄悄话呀
HSK 5
0:03s
wǒ bù zhè me shuō zěn me bǎ nǐ jiào chū lái shuō diǎn qiāo qiāo huà yaEm không nói thế Thì sao gọi anh ra nói chuyện riêng được?