Cách dùng "听着 你必须要支持我" (tīng zhe nǐ bì xū yào zhī chí wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
听着 你必须要支持我
Nghe đây, anh phải ủng hộ tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:37
nǐ zěn me nà me chǔn ya nǐ shuō shén me wǒ shuō nǐ chǔn
你怎么那么蠢呀 你说什么 我说你蠢
“Sao anh ngu ngốc thế? Anh nói gì? Tôi nói anh ngu.”
LINE 0222:43
PLAYING SCENEtīng zhe nǐ bì xū yào zhī chí wǒ
听着 你必须要支持我
“Nghe đây, anh phải ủng hộ tôi.”
LINE 0322:46
rú guǒ wǒ jiē le nǐ de wèi zi wǒ néng dài gěi nǐ de hǎo chù
如果我接了你的位子 我能带给你的好处
“Nếu tôi tiếp quản vị trí của anh... ...lợi ích tôi mang cho anh...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà jiě jiě wǒ jiù ràng nǐ men hǎo hǎo rèn shí rèn shíVậy chị sẽ cho chúng mày biết mặt biết tên

HSK 5
0:03s
zěn me nà me duō jiā méi tǐ yī huì er nǐ jiù zhī dào le qù baSao nhiều truyền thông thế? Một lát nữa em sẽ biết Đi đi

HSK 5
0:03s
jīn tiān zěn me lái le zhè me duō méi tǐ a hái dài zhí bō leHôm nay sao nhiều truyền thông thế? Còn phát trực tiếp nữa

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn ràng tā tíng xià lái a méi rén jiē diàn huàMau bảo cô ấy dừng lại đi Không ai nghe máy

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yě shì wǒ lín shàng chǎng zì jǐ gǎi de zhī dào ma kě shì nǐ bié dān xīn lecũng là tôi tự sửa ngay trước giờ lên sân khấu, hiểu chứ? Nhưng mà Cậu đừng lo nữa

HSK 6
0:03s
wǒ yī zǒu ne cù xiāo bù hái xū yào nǐ dǐng zhe tā men guài bú dào nǐ tóu shàngMột khi tôi đi rồi Phòng Khuyến mãi vẫn cần cậu gánh vác Họ không thể trách cứ cậu được

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me lái le bú shì shuō nǐ xiān qù qìng gōng yàn deSao anh lại đến đây? Không phải nói anh đi tiệc mừng công trước sao?

HSK 7
0:03s
wǒ sàn le huì zì jǐ qù ma hái qìng shén me gōngĐể tôi tan họp rồi tự đi à? Còn mừng công cái gì nữa