Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "臣斗胆进言" (chén dǒu dǎn jìn yán) trong hội thoại tiếng Trung

臣斗胆进言

chén dǒu dǎn jìn yán

Thần cả gan có ý kiến.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
32:29
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还政于陛下hái zhèng yú bì xiàtrả lại quyền triều chính cho bệ hạ.
2臣斗胆进言chén dǒu dǎn jìn yánThần cả gan có ý kiến.
3值此于民情汹涌之势zhí cǐ yú mín qíng xiōng yǒng zhī shìNhân lúc lòng dân đang sôi trào,

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 3 of 7)
开场易 收场难
HSK 7
0:03s
kāi chǎng yì shōu chǎng nánbắt đầu thì dễ, khép lại thì khó.

百姓们心中清楚得很
HSK 3
0:03s
bǎi xìng men xīn zhōng qīng chǔ dé hěnvì sao năm xưa Ly Sơn lại phải bế sơn.

就是心向陛下
HSK 4
0:03s
jiù shì xīn xiàng bì xiàcũng chính là hướng về bệ hạ.

所以 无论民情如何汹涌激荡
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wú lùn mín qíng rú hé xiōng yǒng jī dàngCho nên cho dù dân tình có dâng trào dữ dội đến đâu,

陛下始终是立于不败之地的
HSK 5
0:03s
bì xià shǐ zhōng shì lì yú bù bài zhī dì debệ hạ vẫn luôn đứng ở thế bất khả chiến bại.

母后已经逐渐将朝政归还于朕
HSK 6
0:03s
mǔ hòu yǐ jīng zhú jiàn jiāng cháo zhèng guī huán yú zhènmẫu hậu đã dần dần trao trả quyền triều chính cho trẫm,

还时时提点朕治国之道
HSK 7
0:03s
hái shí shí tí diǎn zhèn zhì guó zhī dàocòn thường xuyên chỉ dạy trẫm đạo trị vì đất nước.

穆阳侯伏诛后 她还缺了多日的早朝
HSK 4
0:03s
mù yáng hóu fú zhū hòu tā hái quē le duō rì de zǎo cháoSau khi Mục Dương hầu bị xử tử, người còn vắng mặt buổi triều sớm nhiều ngày.

想来 应该已无他念了吧
HSK 5
0:03s
xiǎng lái yīng gāi yǐ wú tā niàn le baTrẫm nghĩ chắc đã không còn ý định gì khác nữa rồi nhỉ?

我们再做打算也不迟
HSK 4
0:03s
wǒ men zài zuò dǎ suàn yě bù chíchúng ta tính tiếp cũng chưa muộn.

从束发之年等到及冠之年
HSK 4
0:03s
cóng shù fà zhī nián děng dào jí guān zhī niántừ lúc tuổi 15 cho đến tuổi trưởng thành.

可是朕才刚刚上手处理朝政 根基很浅
HSK 7
0:03s
kě shì zhèn cái gāng gāng shàng shǒu chǔ lǐ cháo zhèng gēn jī hěn qiǎnnhưng mà trẫm mới bắt đầu xử lý triều chính thôi, nền tảng còn rất nông cạn.

我大楚忠肝义胆之士比比皆是
HSK 7
0:03s
wǒ dà chǔ zhōng gān yì dǎn zhī shì bǐ bǐ jiē shìĐại Sở ta có vô số người trung thành nghĩa khí,

谁人不念圣主隆德
HSK 5
0:03s
shuí rén bù niàn shèng zhǔ lóng déai mà không nhớ đến ân đức của thánh thượng?

此非天灾 实乃人为
HSK 7
0:03s
cǐ fēi tiān zāi shí nǎi rén wéiđây không phải thiên tai, mà là do con người gây nên.

奸谋暗行
HSK 5
0:03s
jiān móu àn xíngmà là âm mưu của kẻ gian.

太后郭氏恃先帝之仁
HSK 3
0:03s
tài hòu guō shì shì xiān dì zhī rénThái hậu Quách thị cậy vào lòng nhân từ của tiên đế,

并不知是何人所写
HSK 1
0:03s
bìng bù zhī shì hé rén suǒ xiěkhông biết là ai viết.

这帮人简直无法无天
HSK 5
0:03s
zhè bāng rén jiǎn zhí wú fǎ wú tiānĐám người này đúng là không coi ai ra gì.

私结邑社 纠集人众已是重罪
HSK 6
0:03s
sī jié yì shè jiū jí rén zhòng yǐ shì zhòng zuìTự ý kết bè lập hội, tụ tập dân chúng đã là tội nặng,