Cách dùng "这大理寺卿之位" (zhè dà lǐ sì qīng zhī wèi) trong hội thoại tiếng Trung

zhèqīngzhīwèi

Thì vị trí Đại Lý Tự khanh...

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
41:00
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1哪怕脚下血流成河nǎ pà jiǎo xià xuè liú chéng hé(Dù dưới chân máu chảy thành sông.)
2这大理寺卿之位zhè dà lǐ sì qīng zhī wèiThì vị trí Đại Lý Tự khanh...
3自是周卿zì shì zhōu qīngTất nhiên do Châu khanh

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 5 of 7)
为太后凤体安康大计
HSK 3
0:03s
wèi tài hòu fèng tǐ ān kāng dà jìVì đại kế giữ sức khỏe cho Thái hậu,

恳请太后移驾行宫静养
HSK 7
0:03s
kěn qǐng tài hòu yí jià xíng gōng jìng yǎngcầu xin Thái hậu dời đến hành cung tĩnh dưỡng.

国事尽可托付于陛下
HSK 7
0:03s
guó shì jǐn kě tuō fù yú bì xiàViệc nước cứ giao hết cho bệ hạ.

臣附议
HSK 7
0:03s
chén fù yì- Thần đồng ý. - Thần đồng ý.

臣附议
HSK 7
0:03s
chén fù yì- Thần đồng ý. - Thần đồng ý.

怎么没多穿件衣服啊
HSK 2
0:03s
zěn me méi duō chuān jiàn yī fú asao không mặc thêm áo vào?

这要是染了风寒 又得难受了
HSK 6
0:03s
zhè yào shì rǎn le fēng hán yòu dé nán shòu leNếu bị cảm lạnh, lại phải khó chịu nữa.

觉得凉我会关上的
HSK 4
0:03s
jué de liáng wǒ huì guān shàng deNếu thấy lạnh, ta sẽ đóng lại.

说太后凤体欠安
HSK 5
0:03s
shuō tài hòu fèng tǐ qiàn ānThái hậu không khỏe,

准备移驾到 京郊抚昌郡皇庄静养了
HSK 2
0:03s
zhǔn bèi yí jià dào jīng jiāo fǔ chāng jùn huáng zhuāng jìng yǎng lechuẩn bị dời đến hoàng trang ở quận Phủ Xương ngoại ô kinh thành để tĩnh dưỡng.

为离山书院 昭雪平冤
HSK 3
0:03s
wèi lí shān shū yuàn zhāo xuě píng yuānminh oan cho học viện Ly Sơn,

有些已经成为过去
HSK 4
0:03s
yǒu xiē yǐ jīng chéng wéi guò qùCó những chuyện đã trở thành quá khứ.

至先帝遗诏
HSK 5
0:03s
zhì xiān dì yí zhàođến di chiếu của tiên đế,

再到离山封山
HSK 1
0:03s
zài dào lí shān fēng shānrồi đến việc Ly Sơn bế sơn,

这一桩桩一件件
HSK 7
0:03s
zhè yī zhuāng zhuāng yī jiàn jiàntừng chuyện

都是在为她铺路
HSK 7
0:03s
dōu shì zài wèi tā pū lùđều là đang mở đường cho bà ta.

穆阳侯构陷忠良
HSK 7
0:03s
mù yáng hóu gòu xiàn zhōng liángMục Dương hầu vu oan bậc trung lương,

若非她在背后默许纵容
HSK 7
0:03s
ruò fēi tā zài bèi hòu mò xǔ zòng róngNếu không có sự ngầm cho phép, dung túng của bà ta,

岂能猖獗至此
HSK 5
0:03s
qǐ néng chāng jué zhì cǐsao ông ta có thể hung hăng tới vậy?

穆阳侯已经伏法
HSK 2
0:03s
mù yáng hóu yǐ jīng fú fǎMục Dương hầu đã phải đền tội.