Cách dùng "若非她在背后默许纵容" (ruò fēi tā zài bèi hòu mò xǔ zòng róng) trong hội thoại tiếng Trung
若非她在背后默许纵容
ruò fēi tā zài bèi hòu mò xǔ zòng róng
Nếu không có sự ngầm cho phép, dung túng của bà ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
37:56
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把持朝纲 | bǎ chí cháo gāng | lũng đoạn triều chính. |
| 2▶ | 若非她在背后默许纵容 | ruò fēi tā zài bèi hòu mò xǔ zòng róng | Nếu không có sự ngầm cho phép, dung túng của bà ta, |
| 3 | 岂能猖獗至此 | qǐ néng chāng jué zhì cǐ | sao ông ta có thể hung hăng tới vậy? |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
zěn me pǎo dào hòu shān lái le ràng dà jiā yí tòng zhǎoSao lại chạy ra sau núi vậy? Khiến mọi người tìm khắp nơi.

HSK 2
0:03s
hǎo wǒ yě yào wǒ yě yào wǒ men yì qǐ qù chī hóng dòu fànĐược. Ta cũng muốn. Chúng ta cùng đi ăn cơm đỗ đỏ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ yě chī bù liǎo shén me wǒ bú yào dà zhái ziHơn nữa, ta cũng không ăn nhiều. Ta không cần nhà cao cửa rộng.













