Cách dùng "当初不就是高鹗续写的吗" (dāng chū bù jiù shì gāo è xù xiě de ma) trong hội thoại tiếng Trung

dāngchūjiùshìgāoèxiědema

Hồi xưa chẳng phải Cao Ngạc viết tiếp đó sao

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:06
yòu yǒu zhēng yì yòu yǒu huà tí zhè 《 hóng lóu mèng 》

又有争议 又有话题 这《红楼梦》

Vừa gây tranh cãi vừa tạo chủ đề bàn luận Cái "Hồng Lâu Mộng" đó

LINE 0202:09
PLAYING SCENE
dāng
chū
jiù
shì
gāo
è
xiě
de
ma

Hồi xưa chẳng phải Cao Ngạc viết tiếp đó sao

LINE 0302:11
hán
néng
yìng

Hà Hàn sẽ không đồng ý đâu

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp02:09
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 4 of 10)
我就是希望有一稿 你能觉得特别好
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xī wàng yǒu yī gǎo nǐ néng jué de tè bié hǎoTôi chỉ muốn có một bản Mà cô thấy thực sự hay
没有人会像你这样 网文一写就写五稿的
HSK 3
0:03s
méi yǒu rén huì xiàng nǐ zhè yàng wǎng wén yī xiě jiù xiě wǔ gǎo deKhông ai lại làm vậy đâu Viết truyện mạng mà viết tới 5 bản nháp
你可能要做好跟他打官司的准备
HSK 2
0:03s
nǐ kě néng yào zuò hǎo gēn tā dǎ guān sī de zhǔn bèithì chị có thể phải chuẩn bị kiện anh ta ra tòa.
我问过他了 他说在外地
HSK 3
0:03s
wǒ wèn guò tā le tā shuō zài wài dìTôi đã hỏi anh ấy rồi. Anh ấy nói đang ở ngoài thành phố,
让我不要着急等他回来处理
HSK 5
0:03s
ràng wǒ bú yào zháo jí děng tā huí lái chǔ lǐbảo tôi đừng lo, chờ anh ấy về giải quyết.
从经营层面上来说 他是个律师
HSK 6
0:03s
cóng jīng yíng céng miàn shàng lái shuō tā shì gè lǜ shīXét về mặt kinh doanh, anh ta là luật sư,
他不会留下任何 能够让你拿捏的地方
HSK 4
0:03s
tā bú huì liú xià rèn hé néng gòu ràng nǐ ná niē de dì fānganh ta sẽ không để lại bất cứ điều gì có thể để chị nắm thóp được.
想办法证明 他诱惑你跟他发生私人关系
HSK 7
0:03s
xiǎng bàn fǎ zhèng míng tā yòu huò nǐ gēn tā fā shēng sī rén guān xìTìm cách chứng minh rằng anh ta đã dụ dỗ chị quan hệ riêng tư với anh ta,
能够证明他企图不单纯
HSK 7
0:03s
néng gòu zhèng míng tā qǐ tú bù dān chúncó thể chứng minh ý đồ không trong sáng của anh ta—
我想他应该最害怕他太太知道
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng tā yīng gāi zuì hài pà tā tài tài zhī dàotôi nghĩ anh ta sợ nhất là để vợ biết.
你不应该还期待 他是你值得信任和托付的人
HSK 7
0:03s
nǐ bù yīng gāi hái qī dài tā shì nǐ zhí de xìn rèn hé tuō fù de rénchị không nên còn kỳ vọng rằng anh ta là người đáng để chị tin tưởng và giao phó.
你也应该做出最坏的打算
HSK 3
0:03s
nǐ yě yīng gāi zuò chū zuì huài de dǎ suànchị cũng nên chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.
你应该知道他在哪里办案吧
HSK 3
0:03s
nǐ yīng gāi zhī dào tā zài nǎ lǐ bàn àn baChắc bạn biết anh ấy làm việc ở đâu chứ
因为每一版都不是特别好
HSK 6
0:03s
yīn wèi měi yī bǎn dōu bú shì tè bié hǎoVì bản nào cũng không thực sự hay
后面的内容 我再跟你一块儿捋一下
HSK 4
0:03s
hòu miàn de nèi róng wǒ zài gēn nǐ yī kuài ér lǚ yī xiàCòn phần nội dung sau Tôi sẽ cùng bạn xem lại sau
我就是想写点好看的
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng xiě diǎn hǎo kàn deTôi chỉ muốn viết thứ gì đó hay thật sự
能让你 公司的编辑 还有顶麒网都觉得好的
HSK 6
0:03s
néng ràng nǐ gōng sī de biān jí hái yǒu dǐng qí wǎng dōu jué de hǎo deĐể bạn, các biên tập viên công ty Và cả Đỉnh Kỳ đều thấy tốt
总是会遇到状态不好的时候啊
HSK 5
0:03s
zǒng shì huì yù dào zhuàng tài bù hǎo de shí hòu aLúc nào cũng sẽ có lúc không vào trạng thái
在你们看来也只是过得去
HSK 3
0:03s
zài nǐ men kàn lái yě zhǐ shì guò de qùThì với các bạn cũng chỉ là tạm được thôi
离截稿时间还有好几个小时 我再想想
HSK 2
0:03s
lí jié gǎo shí jiān hái yǒu hǎo jǐ gè xiǎo shí wǒ zài xiǎng xiǎngVẫn còn mấy tiếng nữa mới đến deadline Để tôi suy nghĩ thêm