Cách dùng "附近有酒店 可以去找他" (fù jìn yǒu jiǔ diàn kě yǐ qù zhǎo tā) trong hội thoại tiếng Trung
附近有酒店 可以去找他
Gần đó có khách sạn, có thể đến tìm ông ấy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:11
zhè这
fù附
jìn近
yào要
kāi开
tíng庭
de的
huà话
yīng应
gāi该
shì是
yī一
zhōng中
yuàn院
“Khu này xử án thì chắc là Tòa trung cấp 1”
LINE 0228:15
PLAYING SCENEfù jìn yǒu jiǔ diàn kě yǐ qù zhǎo tā
附近有酒店 可以去找他
“Gần đó có khách sạn, có thể đến tìm ông ấy”
LINE 0328:19
wǒ bù xiǎng xiàng yí gè yuàn fù yī yàng dǔ zhe tā shàng mén yào gè shuō fǎ
我不想像一个怨妇一样 堵着他上门要个说法
“Tôi không muốn như một người đàn bà hờn giận chặn cửa đòi ông ấy giải thích”
Show Information
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 10 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh

HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.

HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.