Cách dùng "那我的名字 就可以跟他的名字写在一起" (nà wǒ de míng zì jiù kě yǐ gēn tā de míng zì xiě zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
那我的名字 就可以跟他的名字写在一起
thì tên tôi sẽ được viết cùng tên anh ấy
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:23
rú如
guǒ果
wǒ我
néng能
gòu够
xù续
xiě写
shǎn闪
líng灵
qí骑
shì士
de的
xiǎo小
shuō说
“Nếu tôi có thể viết tiếp tiểu thuyết của Shanling Qishi”
LINE 0235:26
PLAYING SCENEnà wǒ de míng zì jiù kě yǐ gēn tā de míng zì xiě zài yì qǐ
那我的名字 就可以跟他的名字写在一起
“thì tên tôi sẽ được viết cùng tên anh ấy”
LINE 0335:28
zhè这
duì对
wǒ我
lái来
shuō说
jiù就
shì是
yī一
zhǒng种
róng荣
yù誉
“Với tôi, đó là một vinh dự”
Show Information
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 10 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh

HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.

HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.