Cách dùng "那我的名字 就可以跟他的名字写在一起" (nà wǒ de míng zì jiù kě yǐ gēn tā de míng zì xiě zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
那我的名字 就可以跟他的名字写在一起
thì tên tôi sẽ được viết cùng tên anh ấy
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:23
rú如
guǒ果
wǒ我
néng能
gòu够
xù续
xiě写
shǎn闪
líng灵
qí骑
shì士
de的
xiǎo小
shuō说
“Nếu tôi có thể viết tiếp tiểu thuyết của Shanling Qishi”
LINE 0235:26
PLAYING SCENEnà wǒ de míng zì jiù kě yǐ gēn tā de míng zì xiě zài yì qǐ
那我的名字 就可以跟他的名字写在一起
“thì tên tôi sẽ được viết cùng tên anh ấy”
LINE 0335:28
zhè这
duì对
wǒ我
lái来
shuō说
jiù就
shì是
yī一
zhǒng种
róng荣
yù誉
“Với tôi, đó là một vinh dự”
Show Information
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 6 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà wǒ fā gěi nǐ kàn yī xià bù yòng kànVậy tôi gửi cho cô xem thử nhé. Không cần xem đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā nà xiǎo shuō dōu méi fā wǒ shàng nǎ ér chāo qùTruyện anh ấy chưa đăng, tôi chép ở đâu ra?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn xiàn zài bù dōu liú xíng shuō róng gěng manhưng dạo này người ta hay nói "xài ý tưởng" lắm.

HSK 4
0:03s
shì huà shì zhè me shuō dàn shì wǒ men hái shì yào tí qián xiǎng xiǎngỪ, nói thì vậy, nhưng mình vẫn nên nghĩ trước xem

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō bù dìng néng ràng nǐ yī jǔ chāo guò hé hán de rè dùBiết đâu có thể giúp bạn vượt qua độ hot của Hà Hàn chỉ một cú

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè fù jìn yào kāi tíng de huà yīng gāi shì yī zhōng yuànKhu này xử án thì chắc là Tòa trung cấp 1

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng xiàng yí gè yuàn fù yī yàng dǔ zhe tā shàng mén yào gè shuō fǎTôi không muốn như một người đàn bà hờn giận chặn cửa đòi ông ấy giải thích

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ shì nǎ ge chōng diàn xiàn huài le wǒ bāng nǐ mǎi yí gèDây sạc nào của mẹ bị hỏng vậy Con mua cho mẹ một cái

HSK 6
0:03s
wǒ nà ge zhuō shàng yǒu yí gè xiàn nǐ kě yǐ ná zhe xiān yòngTrên bàn của con có một cái dây đó Mẹ cứ lấy dùng tạm đi

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s