Cách dùng "能够证明他企图不单纯" (néng gòu zhèng míng tā qǐ tú bù dān chún) trong hội thoại tiếng Trung
能够证明他企图不单纯
có thể chứng minh ý đồ không trong sáng của anh ta—
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:08
hái还
yǒu有
suǒ所
yǒu有
nǐ你
jì记
de得
“cùng tất cả những gì chị nhớ được”
LINE 0218:09
PLAYING SCENEnéng能
gòu够
zhèng证
míng明
tā他
qǐ企
tú图
bù不
dān单
chún纯
“có thể chứng minh ý đồ không trong sáng của anh ta—”
LINE 0318:12
de的
kǒu口
shù述
shì事
jiàn件
“những sự việc chị kể lại bằng lời.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 10 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh

HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.

HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.