Cách dùng "能够证明他企图不单纯" (néng gòu zhèng míng tā qǐ tú bù dān chún) trong hội thoại tiếng Trung

nénggòuzhèngmíngdānchún

có thể chứng minh ý đồ không trong sáng của anh ta—

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:08
hái
yǒu
suǒ
yǒu
de

cùng tất cả những gì chị nhớ được

LINE 0218:09
PLAYING SCENE
néng
gòu
zhèng
míng
dān
chún

có thể chứng minh ý đồ không trong sáng của anh ta—

LINE 0318:12
de
kǒu
shù
shì
jiàn

những sự việc chị kể lại bằng lời.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp18:09
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 9 of 10)
然后再就事论事地讨论一下 有没有续写的可能性
HSK 4
0:03s
rán hòu zài jiù shì lùn shì dì tǎo lùn yī xià yǒu méi yǒu xù xiě de kě néng xìngrồi mới thảo luận thẳng vào vấn đề liệu có khả năng viết tiếp không
现在这个项目你根本就不适合
HSK 5
0:03s
xiàn zài zhè ge xiàng mù nǐ gēn běn jiù bú shì héanh hoàn toàn không phù hợp với dự án này
都没有到讨论内容这一步
HSK 4
0:03s
dōu méi yǒu dào tǎo lùn nèi róng zhè yī bùchưa đến bước thảo luận nội dung đâu
然后就绕着弯不告诉你真话 你根本就没有听我说话
HSK 5
0:03s
rán hòu jiù rào zhe wān bù gào sù nǐ zhēn huà nǐ gēn běn jiù méi yǒu tīng wǒ shuō huàmà nói vòng vo, không nói thật với anh Anh hoàn toàn không nghe tôi nói
你就是自以为是地以为 自己已经到了大神会客室
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì zì yǐ wéi shì dì yǐ wéi zì jǐ yǐ jīng dào le dà shén huì kè shìAnh cứ tự phụ mà nghĩ rằng mình đã vào được phòng chờ của các đại thần rồi
然后你就跟我提东提西的要求
HSK 4
0:03s
rán hòu nǐ jiù gēn wǒ tí dōng tí xī de yāo qiúrồi đòi hỏi này kia với tôi
可是你现在才入行一年 你就现在这样东张西望
HSK 7
0:03s
kě shì nǐ xiàn zài cái rù háng yī nián nǐ jiù xiàn zài zhè yàng dōng zhāng xī wàngNhưng anh mới vào nghề được một năm mà đã nhìn ngó lung tung như vậy
你迟早有一天是会被人替代掉的 谁替代我
HSK 7
0:03s
nǐ chí zǎo yǒu yī tiān shì huì bèi rén tì dài diào de shuí tì dài wǒsớm muộn gì anh cũng sẽ bị người khác thay thế Ai thay tôi?
你是想说你手头新人作者多
HSK 7
0:03s
nǐ shì xiǎng shuō nǐ shǒu tóu xīn rén zuò zhě duōChị muốn nói chị có nhiều tác giả mới
随时找一个人 培养一下都可以替换掉我是吗
HSK 7
0:03s
suí shí zhǎo yí gè rén péi yǎng yī xià dōu kě yǐ tì huàn diào wǒ shì malúc nào cũng có thể tìm một người đào tạo một chút là thay được tôi, đúng không?
我是想要跟你 一部一部续写下去的
HSK 4
0:03s
wǒ shì xiǎng yào gēn nǐ yī bù yī bù xù xiě xià qù deTôi muốn cùng chị viết tiếp từng tác phẩm một
能不能不要总说 要找人替换掉我
HSK 7
0:03s
néng bù néng bù yào zǒng shuō yào zhǎo rén tì huàn diào wǒCó thể đừng cứ nói mãi chuyện tìm người thay thế tôi không?
现在我跟你有问题了 你就要找人替换掉我
HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ gēn nǐ yǒu wèn tí le nǐ jiù yào zhǎo rén tì huàn diào wǒBây giờ tôi có vấn đề với chị thì chị lại tìm người thay tôi
你想说明什么 我没有说我要替代你
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng shuō míng shén me wǒ méi yǒu shuō wǒ yào tì dài nǐChị muốn nói gì vậy? Tôi không nói tôi sẽ thay thế anh
我没有说有人要替代你 你实际就是这么想的
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu shuō yǒu rén yào tì dài nǐ nǐ shí jì jiù shì zhè me xiǎng deTôi không nói có người sẽ thay thế anh Thực ra chị nghĩ vậy đó
那是公司必须要有的储备
HSK 7
0:03s
nà shì gōng sī bì xū yào yǒu de chǔ bèiĐó là nguồn dự trữ mà công ty phải có
不是为了要去替代你
HSK 3
0:03s
bú shì wèi le yào qù tì dài nǐKhông phải để thay thế anh đâu
这真的是你自己想多了
HSK 2
0:03s
zhè zhēn de shì nǐ zì jǐ xiǎng duō leAnh đang nghĩ quá rồi đó
你如果自己想要去发展新的项目 没有问题
HSK 5
0:03s
nǐ rú guǒ zì jǐ xiǎng yào qù fā zhǎn xīn de xiàng mù méi yǒu wèn tíNếu anh muốn phát triển dự án mới Thì không vấn đề gì
性价比真的太低了
HSK 6
0:03s
xìng jià bǐ zhēn de tài dī leThật sự không xứng công sức đâu