Cách dùng "您拨叫的号码暂时无人接听" (nín bō jiào de hào mǎ zàn shí wú rén jiē tīng) trong hội thoại tiếng Trung
您拨叫的号码暂时无人接听
Số bạn vừa gọi hiện không có người nghe
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:04
bèi贝
lǜ律
shī师
zài在
jiāng江
xī西
yí宜
chūn春
“Luật sư Bối đang ở Nghi Xuân, Giang Tây”
LINE 0227:16
PLAYING SCENEnín您
bō拨
jiào叫
de的
hào号
mǎ码
zàn暂
shí时
wú无
rén人
jiē接
tīng听
“Số bạn vừa gọi hiện không có người nghe”
LINE 0327:19
qǐng请
shāo稍
hòu后
zài再
bō拨
“Vui lòng gọi lại sau”
Show Information
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 10 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh

HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.

HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.