Cách dùng "然后你就跟我提东提西的要求" (rán hòu nǐ jiù gēn wǒ tí dōng tí xī de yāo qiú) trong hội thoại tiếng Trung
然后你就跟我提东提西的要求
rồi đòi hỏi này kia với tôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:05
nǐ jiù shì zì yǐ wéi shì dì yǐ wéi zì jǐ yǐ jīng dào le dà shén huì kè shì
你就是自以为是地以为 自己已经到了大神会客室
“Anh cứ tự phụ mà nghĩ rằng mình đã vào được phòng chờ của các đại thần rồi”
LINE 0237:07
PLAYING SCENErán然
hòu后
nǐ你
jiù就
gēn跟
wǒ我
tí提
dōng东
tí提
xī西
de的
yāo要
qiú求
“rồi đòi hỏi này kia với tôi”
LINE 0337:10
kě shì nǐ xiàn zài cái rù háng yī nián nǐ jiù xiàn zài zhè yàng dōng zhāng xī wàng
可是你现在才入行一年 你就现在这样东张西望
“Nhưng anh mới vào nghề được một năm mà đã nhìn ngó lung tung như vậy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 7 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiě gěi nǐ yào gēn bèi lǜ shī shuō de huàTôi viết những gì bạn cần nói với luật sư Bei

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nǐ yǒu rèn hé xū yào bāng máng de dì fāng dǎ gěi wǒNên nếu bạn cần giúp đỡ gì Cứ gọi cho tôi

HSK 5
0:03s
tā ràng wǒ chǔ lǐ nǐ míng xià zhè jiā gōng sī de shì qíngÔng ấy giao tôi xử lý Vụ công ty đứng tên bạn đó

HSK 4
0:03s
nǐ tí gōng wǒ xìn xī gěi wǒ jiàn yì jiù hǎoAnh chỉ cần cung cấp thông tin và góp ý cho tôi là được

HSK 4
0:03s
nǐ zhè me zuò duì nǐ jiāng lái méi yǒu hǎo chù deLàm vậy sẽ không có lợi gì cho anh sau này đâu

HSK 4
0:03s
nǐ méi yǒu bèi fèn bù gù shēn dì ài guò bǎo hù guòCô chưa từng được ai Hết lòng yêu thương và che chở cả

HSK 3
0:03s
tā shì bù kě néng wèi nǐ zuò zhè xiē shì qíng deKhông thể nào làm những điều này cho cô đâu

HSK 6
0:03s
jiù suàn nǐ bù gǎn dòng nǐ yě yīng gāi tǐ yàn yī xiàDù cô không xúc động Cô cũng nên thử trải nghiệm một lần

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bú huì zài xī hǎn bèi lǜ shī nà yàng de rén le wǒ zhǎng zhè me dàCô sẽ không còn thích Kiểu người như luật sư Bối nữa Tôi lớn lên đến giờ

HSK 4
0:03s
nán dào nǐ shì dì yí gè wèi wǒ fèn bù gù shēn de nán rén maChẳng lẽ anh là người đầu tiên Hết lòng vì tôi hay sao

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ méi yǒu tǐ yàn guò shì bú shì yīn wèi wǒ bù xǐ huān neNếu tôi chưa từng trải qua Đúng không, có phải vì tôi không thích đâu?

HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ wèi nǐ zuò de shì qíng zuò wán yǐ hòu neTôi có thể làm cho cô Xong rồi thì sao?

HSK 4
0:03s
shēng huó jīng jì gōng zuò yī tuán zāo nǐ zěn me bànCuộc sống, tiền bạc, công việc tan nát hết Anh tính sao?

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ dān xīn zhè ge de huà nǐ jiù tài kàn bù qǐ wǒ leNếu cô lo chuyện đó Thì cô đang coi thường tôi quá đấy

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo zhōu xiǎo jiě de kuài dì hǎo xiè xiè xiè xièXin chào, có bưu phẩm cho cô Chu Được, cảm ơn, cảm ơn

HSK 4
0:03s
zhàng yào yī cháng yī cháng dì dǎ xiān bǎ yǎn qián de wèn tí jiě jué leĐánh từng trận một đã Giải quyết vấn đề trước mắt cái đã

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yī tiān yī wàn zì sù dù shàng lái le xīn gǎo zhì liàng bù cuòMột ngày 10.000 chữ, tốc độ lên rồi đấy Chất lượng bản thảo mới khá ổn

HSK 7
0:03s
zhè shì nǐ de dì yī bù xiǎo shuō wǒ xī wàng nǐ kě yǐ quán lì yǐ fùĐây là cuốn tiểu thuyết đầu tiên của bạn Tôi hy vọng bạn có thể dốc toàn lực