Cách dùng "说有一个人跟我同名同姓" (shuō yǒu yí gè rén gēn wǒ tóng míng tóng xìng) trong hội thoại tiếng Trung

shuōyǒuréngēntóngmíngtóngxìng

Nói là có người trùng tên với tôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:35
zuó
tiān
yǒu
rén
lái
wèn
dōng
wèn
西
de

Hôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.

LINE 0241:37
PLAYING SCENE
shuō
yǒu
rén
gēn
tóng
míng
tóng
xìng

Nói là có người trùng tên với tôi.

LINE 0341:43
hái
yǒu
rén
lái
guò

Còn có người đến trước nữa à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp41:37
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 10 of 10)
性价比真的太低了
HSK 6
0:03s
xìng jià bǐ zhēn de tài dī leThật sự không xứng công sức đâu
送开关罩的人什么时候来
HSK 2
0:03s
sòng kāi guān zhào de rén shén me shí hòu láiNgười giao nắp công tắc khi nào tới?
两个十九块钱 微信扫码支付 我给你拿灯泡
HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh
我一个朋友的妈妈 跟您的名字一模一样
HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.
昨天也有一个人来问东问西的
HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.
一个女的 三十来岁 瘦瘦高高的 短发
HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.