Cách dùng "应该让他一个人静一静" (yīng gāi ràng tā yí gè rén jìng yī jìng) trong hội thoại tiếng Trung
应该让他一个人静一静
Nên để anh ấy một mình tĩnh tâm
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:35
xiàn现
zài在
zhè这
huì会
er儿
“Lúc này”
LINE 0208:38
PLAYING SCENEyīng应
gāi该
ràng让
tā他
yí一
gè个
rén人
jìng静
yī一
jìng静
“Nên để anh ấy một mình tĩnh tâm”
LINE 0308:41
huò或
xǔ许
huì会
hǎo好
yì一
diǎn点
ba吧
“Có lẽ sẽ tốt hơn một chút”
Show Information
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 10 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh

HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.

HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.