Cách dùng "应该让他一个人静一静" (yīng gāi ràng tā yí gè rén jìng yī jìng) trong hội thoại tiếng Trung

yīnggāiràngrénjìngjìng

Nên để anh ấy một mình tĩnh tâm

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:35
xiàn
zài
zhè
huì
er

Lúc này

LINE 0208:38
PLAYING SCENE
yīng
gāi
ràng
rén
jìng
jìng

Nên để anh ấy một mình tĩnh tâm

LINE 0308:41
huò
huì
hǎo
diǎn
ba

Có lẽ sẽ tốt hơn một chút

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp08:38
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 5 of 10)
我现在就和你一起来梳理一下
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài jiù hé nǐ yì qǐ lái shū lǐ yī xiàBây giờ tôi sẽ cùng bạn xem lại
我已经给你带来太多麻烦了
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng gěi nǐ dài lái tài duō má fán leTôi đã làm phiền bạn quá nhiều rồi
我什么时候说过你给我添麻烦呀
HSK 5
0:03s
wǒ shén me shí hòu shuō guò nǐ gěi wǒ tiān má fán yaTôi có bao giờ nói bạn làm phiền tôi đâu
这是何韩写的上几章的更新吗
HSK 5
0:03s
zhè shì hé hán xiě de shàng jǐ zhāng de gēng xīn maĐây là các chương cập nhật mà Hà Hàn đã viết à?
我确实管她要了 但她不肯给我
HSK 4
0:03s
wǒ què shí guǎn tā yào le dàn tā bù kěn gěi wǒTôi có xin cô ấy thật, nhưng cô ấy không chịu đưa.
所以这就是 你为什么这么折磨自己
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zhè jiù shì nǐ wèi shén me zhè me zhé mó zì jǐVậy đó chính là lý do tại sao bạn lại hành hạ bản thân như vậy.
我就要向他们 向你们证明 我可以写得比他好
HSK 4
0:03s
wǒ jiù yào xiàng tā men xiàng nǐ men zhèng míng wǒ kě yǐ xiě dé bǐ tā hǎotôi phải chứng minh với họ, với các bạn rằng tôi có thể viết hay hơn anh ấy.
是捡了芝麻丢了西瓜
HSK 7
0:03s
shì jiǎn le zhī má diū le xī guāNhặt vừng bỏ dưa hấu thôi.
何韩他现在 是因为自己的个人原因 所以才停更
HSK 5
0:03s
hé hán tā xiàn zài shì yīn wèi zì jǐ de gè rén yuán yīn suǒ yǐ cái tíng gèngHà Hàn bây giờ vì lý do cá nhân mới ngừng đăng bài.
你把这版发我 我回去排版
HSK 6
0:03s
nǐ bǎ zhè bǎn fā wǒ wǒ huí qù pái bǎnGửi bản này cho tôi, tôi về dàn trang.
我希望在今天下班之前 可以看到你多一章的更新
HSK 6
0:03s
wǒ xī wàng zài jīn tiān xià bān zhī qián kě yǐ kàn dào nǐ duō yī zhāng de gēng xīnTôi hy vọng trước khi tan làm hôm nay có thể thấy bạn đăng thêm một chương.
这个呢 你就不用看了
HSK 3
0:03s
zhè ge ne nǐ jiù bù yòng kàn leCòn cái này thì bạn không cần xem đâu.
不好意思 我在赶稿子 没时间跟你聊天
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī wǒ zài gǎn gǎo zi méi shí jiān gēn nǐ liáo tiānXin lỗi, tôi đang viết gấp, không có thời gian trò chuyện với bạn.
我把闪灵骑士的 《易水别燕丹》发你了
HSK 3
0:03s
wǒ bǎ shǎn líng qí shì de 《 yì shuǐ bié yàn dān 》 fā nǐ leTôi vừa gửi cho bạn bản thảo "Dịch Thủy Biệt Yên Đan" của Shanling Qishi.
真的可以考虑让何韩来续写
HSK 4
0:03s
zhēn de kě yǐ kǎo lǜ ràng hé hán lái xù xiěthật sự có thể cân nhắc để Hà Hàn viết tiếp.
将会提前两个小时上线
HSK 4
0:03s
jiāng huì tí qián liǎng gè xiǎo shí shàng xiànsẽ được đăng sớm hơn hai tiếng.
当然了 这我花了那么多钱
HSK 3
0:03s
dāng rán le zhè wǒ huā le nà me duō qiánDĩ nhiên rồi, tôi bỏ ra bao nhiêu tiền đấy,
你放心 我比你要小心多了
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ bǐ nǐ yào xiǎo xīn duō leyên tâm đi, tôi cẩn thận hơn cô nhiều.
老范已经把书稿发给我看了
HSK 3
0:03s
lǎo fàn yǐ jīng bǎ shū gǎo fā gěi wǒ kàn leChú Phạm đã gửi bản thảo cho tôi xem rồi.
你知不知道这本小说
HSK 4
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zhè běn xiǎo shuōCô có biết cuốn này không?