Cách dùng "不好意思啊 打搅你工作了" (bù hǎo yì sī a dǎ jiǎo nǐ gōng zuò le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎoa jiǎogōngzuòle

Xin lỗi con nhé Mẹ làm phiền công việc của con rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:54
lái

Vào đây

LINE 0206:57
PLAYING SCENE
bù hǎo yì sī a dǎ jiǎo nǐ gōng zuò le

不好意思啊 打搅你工作了

Xin lỗi con nhé Mẹ làm phiền công việc của con rồi

LINE 0306:59
běn
lái
hái
yǒu
shì
yào
máng
shì
ba

Con còn có việc phải đi lo đúng không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp06:57
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 6 of 9)
恭喜恭喜 今天登顶了 谢谢
HSK 7
0:03s
gōng xǐ gōng xǐ jīn tiān dēng dǐng le xiè xièChúc mừng, hôm nay lên top rồi nhé Cảm ơn
她跟孤烟去直播了 马上就过来
HSK 5
0:03s
tā gēn gū yān qù zhí bō le mǎ shàng jiù guò láiCô ấy đi livestream với Cố Yên rồi Sắp qua đây thôi
我来这儿先把菜点上 这么巧啊
HSK 4
0:03s
wǒ lái zhè ér xiān bǎ cài diǎn shàng zhè me qiǎo aTôi đến đây gọi đồ ăn trước Trùng hợp thế
这是 怎么不方便吗
HSK 3
0:03s
zhè shì zěn me bù fāng biàn maĐây là... Sao, không tiện à?
别叫老师 叫师哥
HSK 1
0:03s
bié jiào lǎo shī jiào shī gēĐừng gọi là thầy Gọi là sư huynh đi
毕竟咱们共同的老师 是林展翘老师
HSK 5
0:03s
bì jìng zán men gòng tóng de lǎo shī shì lín zhǎn qiào lǎo shīXét cho cùng thầy của chúng ta là thầy Lâm Triển Kiều mà
还有我跟你说 师哥让你这一个月
HSK 2
0:03s
hái yǒu wǒ gēn nǐ shuō shī gē ràng nǐ zhè yí gè yuèCòn nữa, anh nói cho em biết Sư huynh cho em một tháng này
为的就是让你好好把握机会 尽量跑起来
HSK 5
0:03s
wèi de jiù shì ràng nǐ hǎo hǎo bǎ wò jī huì jǐn liàng pǎo qǐ láilà để em nắm bắt tốt cơ hội Cố gắng bứt phá lên
但您是行业天花板
HSK 7
0:03s
dàn nín shì háng yè tiān huā bǎnNhưng anh là đỉnh cao của ngành rồi
毕竟我认识何韩那会儿 他也就二十出头
HSK 7
0:03s
bì jìng wǒ rèn shí hé hán nà huì er tā yě jiù èr shí chū tóuXét cho cùng hồi anh mới quen Hà Hàn anh ấy cũng mới hơn hai mươi tuổi thôi
那会儿能力还不如你现在呢
HSK 4
0:03s
nà huì er néng lì hái bù rú nǐ xiàn zài neHồi đó năng lực còn chưa bằng em bây giờ
林总 我们要不要换个桌子吃啊
HSK 3
0:03s
lín zǒng wǒ men yào bù yào huàn gè zhuō zi chī aLâm tổng, mình có cần đổi bàn không ạ
我怕我们到时候 聊事的时候不太方便
HSK 3
0:03s
wǒ pà wǒ men dào shí hòu liáo shì de shí hòu bù tài fāng biànEm sợ lúc chúng ta nói chuyện việc sẽ không tiện lắm
不用 不用 不用 我们走 我们走 你们坐这儿聊
HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng bù yòng wǒ men zǒu wǒ men zǒu nǐ men zuò zhè ér liáoThôi không cần, không cần đâu Chúng tôi đi rồi, các bạn cứ ngồi đây nói chuyện
来来来 坐坐坐 坐
HSK 1
0:03s
lái lái lái zuò zuò zuò zuòNào nào, ngồi đi ngồi đi Ngồi đi
服务员 帮我们上下蛋糕吧 谢谢啊
HSK 5
0:03s
fú wù yuán bāng wǒ men shàng xià dàn gāo ba xiè xiè aPhục vụ ơi, cho chúng tôi mang bánh kem ra với Cảm ơn nhé
我要拍那个比心 这样 这样 这样
HSK 4
0:03s
wǒ yào pāi nà ge bǐ xīn zhè yàng zhè yàng zhè yàngTôi muốn chụp kiểu tạo hình trái tim Thế này, thế này, thế này
我要吃那个 要不要坐过去啊 掌珠
HSK 2
0:03s
wǒ yào chī nà ge yào bù yào zuò guò qù a zhǎng zhūTôi muốn ăn cái đó Qua ngồi đó không, Zhang Zhu?
不是 就是想象得不一样
HSK 5
0:03s
bú shì jiù shì xiǎng xiàng dé bù yí yàngKhông, chỉ là khác với tưởng tượng thôi
我没有想到你这么年轻 你多大
HSK 3
0:03s
wǒ méi yǒu xiǎng dào nǐ zhè me nián qīng nǐ duō dàTôi không ngờ anh lại trẻ thế Anh bao nhiêu tuổi?