Cách dùng "我本来就不是一个 配合度高的作者" (wǒ běn lái jiù bú shì yí gè pèi hé dù gāo de zuò zhě) trong hội thoại tiếng Trung

běnláijiùshì pèigāodezuòzhě

Vốn dĩ tôi chưa bao giờ là một tác giả dễ phối hợp cả.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:28
wài
a

Cũng không bất ngờ lắm.

LINE 0223:29
PLAYING SCENE
wǒ běn lái jiù bú shì yí gè pèi hé dù gāo de zuò zhě

我本来就不是一个 配合度高的作者

Vốn dĩ tôi chưa bao giờ là một tác giả dễ phối hợp cả.

LINE 0323:31
tā zǎo jiù xiǎng yào qǔ dài wǒ le dāng rán gū yān yě bù kě néng qǔ dài wǒ

她早就想要取代我了 当然 孤烟也不可能取代我

Cô ấy đã muốn thay tôi từ lâu rồi. Tất nhiên, Cố Yên cũng không thể thay tôi được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp23:29
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 2 of 9)
谢谢你的照顾 是我跟我妈没有沟通好
HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ de zhào gù shì wǒ gēn wǒ mā méi yǒu gōu tōng hǎoCảm ơn cô đã trông nom giúp Là do tôi và mẹ không nói chuyện rõ ràng
工作忙 连老妈也不管了 今天幸亏是我看到
HSK 7
0:03s
gōng zuò máng lián lǎo mā yě bù guǎn le jīn tiān xìng kuī shì wǒ kàn dàoBận công việc đến mức bỏ bê cả mẹ May mà hôm nay tôi trông thấy
我要是没看到 低血糖要死人了
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì méi kàn dào dī xuè táng yào sǐ rén leNếu tôi không trông thấy Hạ đường huyết là nguy hiểm tính mạng đó
没那么严重 晓得吧 谢谢你啊
HSK 4
0:03s
méi nà me yán zhòng xiǎo de ba xiè xiè nǐ aKhông đến mức đó đâu, hiểu không Cảm ơn cô nhé
不好意思啊 打搅你工作了
HSK 7
0:03s
bù hǎo yì sī a dǎ jiǎo nǐ gōng zuò leXin lỗi con nhé Mẹ làm phiền công việc của con rồi
你本来还有事要去忙是吧
HSK 4
0:03s
nǐ běn lái hái yǒu shì yào qù máng shì baCon còn có việc phải đi lo đúng không?
要不你先忙你的自己的事情
HSK 3
0:03s
yào bù nǐ xiān máng nǐ de zì jǐ de shì qíngHay là con cứ đi lo việc của con đi
我不是电话里跟你说了
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì diàn huà lǐ gēn nǐ shuō leCon đã nói với mẹ trên điện thoại rồi mà
今天我会忙到很晚很晚才回来
HSK 2
0:03s
jīn tiān wǒ huì máng dào hěn wǎn hěn wǎn cái huí láiHôm nay con sẽ bận đến rất khuya mới về
我说了让你不要等我 改天再过来的嘛
HSK 6
0:03s
wǒ shuō le ràng nǐ bú yào děng wǒ gǎi tiān zài guò lái de maCon bảo mẹ đừng đợi con rồi mà Để hôm khác mẹ qua đây được mà
这些菜我总归是要准备一下的嘛
HSK 6
0:03s
zhè xiē cài wǒ zǒng guī shì yào zhǔn bèi yī xià de maMẹ cũng phải chuẩn bị mấy món này chứ
刚好可以帮你做两个菜
HSK 5
0:03s
gāng hǎo kě yǐ bāng nǐ zuò liǎng gè càiTiện thể mẹ nấu cho con mấy món luôn
这些菜你礼拜一 当天去买就好了嘛
HSK 6
0:03s
zhè xiē cài nǐ lǐ bài yī dàng tiān qù mǎi jiù hǎo le maNhững món này thứ Hai hôm đó ra mua là được rồi mà
还有啊 我在家里面基本上不开火
HSK 4
0:03s
hái yǒu a wǒ zài jiā lǐ miàn jī běn shàng bù kāi huǒCòn nữa đấy Cơ bản ở nhà tôi không nấu ăn
点外卖哪有自己做的好啊
HSK 3
0:03s
diǎn wài mài nǎ yǒu zì jǐ zuò de hǎo aGọi đồ ăn ngoài sao bằng tự nấu được
好了 我知道了 我下回不弄了
HSK 4
0:03s
hǎo le wǒ zhī dào le wǒ xià huí bù nòng leThôi được rồi, con biết rồi Lần sau con không làm vậy nữa
喂 林总 那个我今天就不去找你了
HSK 2
0:03s
wèi lín zǒng nà ge wǒ jīn tiān jiù bù qù zhǎo nǐ leA lô, chị Lâm Hôm nay em không đến chỗ chị được
你一个人在外面跑 我要是走了 那太不像话了
HSK 7
0:03s
nǐ yí gè rén zài wài miàn pǎo wǒ yào shì zǒu le nà tài bù xiàng huà leCô một mình chạy ra ngoài thế này Nếu anh đi rồi thì thật sự không ra gì.
你这个人虽然大部分时间 挺混蛋的
HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge rén suī rán dà bù fèn shí jiān tǐng hùn dàn deAnh tuy hầu hết thời gian khá là đáng ghét
我在谈工作方面呢 比谈感情要在行得多
HSK 4
0:03s
wǒ zài tán gōng zuò fāng miàn ne bǐ tán gǎn qíng yào zài háng dé duōAnh mà nói chuyện công việc thì rành hơn nói chuyện tình cảm nhiều.