Cách dùng "买这些东西来取悦男人" (mǎi zhè xiē dōng xī lái qǔ yuè nán rén) trong hội thoại tiếng Trung

mǎizhèxiēdōng西láiyuènánrén

mua mấy thứ này để lấy lòng đàn ông.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:30
nǐ jì rán zì jǐ néng gòu zhèng qián yǎng huó zì jǐ yòng bù zhe

你既然自己能够挣钱养活自己 用不着

Em đã tự kiếm tiền nuôi bản thân được rồi thì không cần phải

LINE 0237:34
PLAYING SCENE
mǎi
zhè
xiē
dōng
西
lái
yuè
nán
rén

mua mấy thứ này để lấy lòng đàn ông.

LINE 0337:41
gěi
jiě
shì

Em giải thích cho tôi nghe đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp37:34
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 6 of 6)
你就帮我把版权收回来
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bāng wǒ bǎ bǎn quán shōu huí láiAnh chỉ cần giúp tôi lấy lại bản quyền.
那我提醒你一句 你在凑钱的时候呢
HSK 4
0:03s
nà wǒ tí xǐng nǐ yī jù nǐ zài còu qián de shí hòu neVậy thì tôi nhắc anh một câu, khi anh đang lo xoay tiền đó,
你要把我的工资也一起凑进去
HSK 7
0:03s
nǐ yào bǎ wǒ de gōng zī yě yì qǐ còu jìn qùanh nhớ tính luôn lương của tôi vào.
先看看这三三是何方神圣吧
HSK 7
0:03s
xiān kàn kàn zhè sān sān shì hé fāng shén shèng baXem thử San San này là nhân vật gì đã