Cách dùng "这更加说明他现在心情 肯定很差很差" (zhè gèng jiā shuō míng tā xiàn zài xīn qíng kěn dìng hěn chà hěn chà) trong hội thoại tiếng Trung
这更加说明他现在心情 肯定很差很差
Điều đó càng chứng tỏ tâm trạng thầy ấy lúc này chắc chắn rất tệ, tệ lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:10
wǒ gěi tā dǎ diàn huà tā gēn běn bù jiē fā wēi xìn tā yě méi huí
我给他打电话他根本不接 发微信他也没回
“Em gọi điện thầy ấy chẳng thèm nghe. Nhắn WeChat cũng không thấy trả lời.”
LINE 0208:13
PLAYING SCENEzhè gèng jiā shuō míng tā xiàn zài xīn qíng kěn dìng hěn chà hěn chà
这更加说明他现在心情 肯定很差很差
“Điều đó càng chứng tỏ tâm trạng thầy ấy lúc này chắc chắn rất tệ, tệ lắm.”
LINE 0308:18
wǒ jiù tè bié pà tā huì yīn wèi zhè yàng de shì qíng jiù bù xiě le
我就特别怕 他会因为这样的事情就不写了
“Em chỉ sợ nhất là thầy ấy vì chuyện này mà bỏ viết luôn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà wǒ tí xǐng nǐ yī jù nǐ zài còu qián de shí hòu neVậy thì tôi nhắc anh một câu, khi anh đang lo xoay tiền đó,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s