Cách dùng "见过世子爷 见过世子爷" (jiàn guò shì zi yé jiàn guò shì zi yé) trong hội thoại tiếng Trung
见过世子爷 见过世子爷
Bái kiến thế tử. Bái kiến thế tử.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
8:12
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只是怕刚刚 您有意隐藏身份 所以才没敢声张 | zhǐ shì pà gāng gāng nín yǒu yì yǐn cáng shēn fèn suǒ yǐ cái méi gǎn shēng zhāng | Chỉ là vừa rồi ngài cố ý che giấu thân phận, nên mới không lên tiếng. |
| 2▶ | 见过世子爷 见过世子爷 | jiàn guò shì zi yé jiàn guò shì zi yé | Bái kiến thế tử. Bái kiến thế tử. |
| 3 | 算了 算了 | suàn le suàn le | Bỏ đi, bỏ đi. |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
chà diǎn wàng le zhè shì tài tài tuō wǒ gěi nǐ dài de biǎo lǐSuýt nữa thì quên. Đây là quà mừng thái thái kêu ta mang tới cho cô.

HSK 7
0:03s
nà shì tā mǔ qīn cì de hè lǐ zhè xià kě yǒu dé hǎo qiáo leđó là quà mừng của mẫu thân ban cho. Giờ thì hay rồi.

HSK 5
0:03s
láng zhōng yě shuō le pà shì niáng tāi lǐ dài de máo bìngĐại phu có nói, sợ là bệnh từ trong bụng mẹ,

HSK 4
0:03s
jiù lián zhè wèi yí niáng yě hǎo shēng dǒng lǐmà ngay cả di nương này cũng rất hiểu lễ tiết,

HSK 5
0:03s
nǐ jū rán gǎn mà táng táng cháng xīng hóu shì ziĐường đường là thế tử Trường Hưng hầu mà ông cũng dám mắng?

HSK 7
0:03s
yé jiù shì bù nài zhè xiē fán wén rù jié cái méi yǒu biǎo lù shēn fènTa cũng không thích lễ tiết phiền toái này, nên mới không để lộ thân phận,

HSK 7
0:03s
bù guò shì wù huì yī cháng nǐ jiù bù bì zài jì jiào leChỉ là hiểu lầm thôi, con không cần phải để bụng.











