Cách dùng "下官不敢 下官不敢" (xià guān bù gǎn xià guān bù gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
下官不敢 下官不敢
xià guān bù gǎn xià guān bù gǎn
hạ quan không dám, hạ quan không dám.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
32:47
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不 不 | bù bù | không, không, |
| 2▶ | 下官不敢 下官不敢 | xià guān bù gǎn xià guān bù gǎn | hạ quan không dám, hạ quan không dám. |
| 3 | 你可真是养的好女儿 | nǐ kě zhēn shì yǎng de hǎo nǚ ér | Ngươi nuôi dạy con gái tốt đó, |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
chà diǎn wàng le zhè shì tài tài tuō wǒ gěi nǐ dài de biǎo lǐSuýt nữa thì quên. Đây là quà mừng thái thái kêu ta mang tới cho cô.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì tā mǔ qīn cì de hè lǐ zhè xià kě yǒu dé hǎo qiáo leđó là quà mừng của mẫu thân ban cho. Giờ thì hay rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
láng zhōng yě shuō le pà shì niáng tāi lǐ dài de máo bìngĐại phu có nói, sợ là bệnh từ trong bụng mẹ,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù lián zhè wèi yí niáng yě hǎo shēng dǒng lǐmà ngay cả di nương này cũng rất hiểu lễ tiết,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ jū rán gǎn mà táng táng cháng xīng hóu shì ziĐường đường là thế tử Trường Hưng hầu mà ông cũng dám mắng?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yé jiù shì bù nài zhè xiē fán wén rù jié cái méi yǒu biǎo lù shēn fènTa cũng không thích lễ tiết phiền toái này, nên mới không để lộ thân phận,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò shì wù huì yī cháng nǐ jiù bù bì zài jì jiào leChỉ là hiểu lầm thôi, con không cần phải để bụng.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s