Cách dùng "他儿子早就死了" (tā ér zi zǎo jiù sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
他儿子早就死了
Con trai hắn đã chết từ lâu rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:22
wǒ我
bǎ把
tā他
ér儿
zi子
qiā掐
sǐ死
le了
“tôi đã bóp chết con trai hắn rồi.”
LINE 0240:24
PLAYING SCENEtā他
ér儿
zi子
zǎo早
jiù就
sǐ死
le了
“Con trai hắn đã chết từ lâu rồi.”
LINE 0340:27
wǒ jiù bù gāi duì nà zhǒng liú zhe zàng xuè de hái zi bào rèn hé huàn xiǎng
我就不该 对那种流着脏血的孩子 抱任何幻想
“Đáng lẽ tôi không nên ôm bất kỳ hy vọng nào vào đứa trẻ mang dòng máu bẩn đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
kě shì tā shì nǐ de ér zi jiù yīn wèi wǒ shēng le tāNhưng anh ta là con trai bà. Chỉ vì tôi sinh ra nó,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ sǐ le nǐ men jiù bú huì lái le shì bú shìTôi chết rồi, các người sẽ không đến nữa, đúng không?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo pó zá jiā zhè ge suǒ ya shì zhēn gāi huàn leVợ à, ổ khóa nhà mình phải thay thật rồi.