Cách dùng "她什么都肯干 什么都干了" (tā shén me dōu kěn gàn shén me dōu gàn le) trong hội thoại tiếng Trung
她什么都肯干 什么都干了
mà chấp nhận làm mọi việc, cái gì cũng làm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:23
nǐ shuō yí gè nǚ rén wèi le hái zi
你说 一个女人 为了孩子
“Cô nói xem, một người phụ nữ vì con cái”
LINE 0222:26
PLAYING SCENEtā shén me dōu kěn gàn shén me dōu gàn le
她什么都肯干 什么都干了
“mà chấp nhận làm mọi việc, cái gì cũng làm.”
LINE 0322:29
tā她
yǐ已
jīng经
méi没
yǒu有
dǐ底
xiàn线
le了
“Cô ấy đã không còn giới hạn nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me gào sù nǐ a nà jiù shì yǒu rén guǎn leSao tôi lại phải nói cho cô? Vậy là có người quản thật rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yǒu shén me nán de xiàn zài yòu bú shì dà hǎi lǐ lāo zhēnCó gì khó đâu. Bây giờ đâu phải mò kim đáy bể nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ zài nǐ zhè ér hái shì yǒu diǎn miàn zi ba nǐ yǒu shén me miàn zi aở chỗ anh tôi vẫn còn chút thể diện chứ? Anh thì có thể diện gì,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā yī bǎ jiù bǎ wǒ diàn huà qiǎng guò qù le shuō shén me yě bù ràngAi ngờ cô ấy lập tức giật lấy điện thoại của tôi, nhất quyết không cho.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào bèi guān zài yí gè qī hēi fēng bì de guì zi lǐ shì shén me gǎn jué maAnh có biết bị nhốt trong một chiếc tủ đen kịt, kín bưng là cảm giác gì không?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bù wèi zì jǐ xiǎng nǐ yě dé wèi hái zi xiǎng acô không nghĩ cho bản thân cũng phải nghĩ cho con,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
yǒu yī cì zài dà jiē shàng hǎo xiàng jiù cā jiān ér guòCó lần trên phố hình như lướt qua nhau,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s