Cách dùng "天天就窝在家里" (tiān tiān jiù wō zài jiā lǐ) trong hội thoại tiếng Trung

tiāntiānjiùzàijiā

suốt ngày chỉ ở trong nhà.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:06
ràng
chū
mén

Cũng không cho ra ngoài,

LINE 0217:07
PLAYING SCENE
tiān
tiān
jiù
zài
jiā

suốt ngày chỉ ở trong nhà.

LINE 0317:09
shuō
jiào

[Cô ấy nói tự mình dạy nó.] [1989]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp17:07
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 6 of 7)
公安啊 就是这样
HSK 6
0:03s
gōng ān a jiù shì zhè yàngCông an là như thế đấy.
不分上班下班地忙
HSK 2
0:03s
bù fēn shàng bān xià bān dì mángBận rộn không phân giờ làm hay nghỉ.
你们跑这么远来 是办什么案子啊
HSK 3
0:03s
nǐ men pǎo zhè me yuǎn lái shì bàn shén me àn zi acác cháu đi xa như vậy đang điều tra vụ án gì thế?
该不会是老简犯什么错误了吧 不是不是
HSK 6
0:03s
gāi bú huì shì lǎo jiǎn fàn shén me cuò wù le ba bú shì bú shìKhông phải Lão Giản phạm lỗi gì đấy chứ? Không phải, không phải.
要不你们去医院吧 你们快去医院吧 好吗
HSK 2
0:03s
yào bù nǐ men qù yī yuàn ba nǐ men kuài qù yī yuàn ba hǎo maHay là các cháu đến bệnh viện đi. Các cháu mau đến bệnh viện đi được không?
刚刚一直叫您阿姨 我都忘了问了
HSK 3
0:03s
gāng gāng yì zhí jiào nín ā yí wǒ dōu wàng le wèn leVừa rồi cứ gọi cô là cô cháu quên mất chưa hỏi
你们离开这里 阿姨冷静一下 把刀先放下来
HSK 4
0:03s
nǐ men lí kāi zhè lǐ ā yí lěng jìng yī xià bǎ dāo xiān fàng xià láiRời khỏi đây đi. Cô bình tĩnh lại, đặt dao xuống đã.
不想给简所长添麻烦
HSK 1
0:03s
bù xiǎng gěi jiǎn suǒ zhǎng tiān má fánkhông muốn gây rắc rối cho đồn trưởng Giản
你们找错人了 您冷静一点
HSK 4
0:03s
nǐ men zhǎo cuò rén le nín lěng jìng yì diǎnCác người tìm nhầm người rồi. Cô bình tĩnh lại,
把刀先放下 我们谈一下 好吗
HSK 4
0:03s
bǎ dāo xiān fàng xià wǒ men tán yī xià hǎo mađặt dao xuống đã. Chúng ta nói chuyện, được không?
为什么你们会找到这里来
HSK 2
0:03s
wèi shén me nǐ men huì zhǎo dào zhè lǐ láiTại sao các người lại tìm đến đây?
你们根本就不是警察是不是
HSK 5
0:03s
nǐ men gēn běn jiù bú shì jǐng chá shì bú shìCác người không phải cảnh sát, đúng không?
他让你们抓我回去 抓我儿子回去是不是
HSK 5
0:03s
tā ràng nǐ men zhuā wǒ huí qù zhuā wǒ ér zi huí qù shì bú shìHắn sai các người đến bắt tôi về, bắt con trai tôi về, đúng không?
他儿子早就死了
HSK 4
0:03s
tā ér zi zǎo jiù sǐ leCon trai hắn đã chết từ lâu rồi.
我就不该 对那种流着脏血的孩子 抱任何幻想
HSK 6
0:03s
wǒ jiù bù gāi duì nà zhǒng liú zhe zàng xuè de hái zi bào rèn hé huàn xiǎngĐáng lẽ tôi không nên ôm bất kỳ hy vọng nào vào đứa trẻ mang dòng máu bẩn đó.
你们也一样该死
HSK 3
0:03s
nǐ men yě yī yàng gāi sǐCác người cũng vậy, đều đáng chết.
你们回去告诉那个人
HSK 2
0:03s
nǐ men huí qù gào sù nà ge rénCác người về nói với kẻ đó,
我是不会跟你们回去的
HSK 2
0:03s
wǒ shì bú huì gēn nǐ men huí qù detôi sẽ không theo các người về đâu.
我现在我也不怕他
HSK 1
0:03s
wǒ xiàn zài wǒ yě bù pà tāBây giờ tôi cũng không sợ hắn nữa.
想来找一下简良 了解一下您的情况 不要跟我说
HSK 4
0:03s
xiǎng lái zhǎo yī xià jiǎn liáng liǎo jiě yī xià nín de qíng kuàng bú yào gēn wǒ shuōlà muốn tìm Giản Lương để tìm hiểu tình hình của bà. Đừng nói với tôi,