Cách dùng "我这都卸甲归田了" (wǒ zhè dōu xiè jiǎ guī tián le) trong hội thoại tiếng Trung
我这都卸甲归田了
tôi đã nghỉ hưu về quê rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:36
èr二
shí十
nián年
“Hai mươi năm rồi,”
LINE 0203:38
PLAYING SCENEwǒ我
zhè这
dōu都
xiè卸
jiǎ甲
guī归
tián田
le了
“tôi đã nghỉ hưu về quê rồi,”
LINE 0303:41
nǐ你
hái还
lái来
láo劳
dòng动
wǒ我
“anh còn đến làm phiền tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
kě shì tā shì nǐ de ér zi jiù yīn wèi wǒ shēng le tāNhưng anh ta là con trai bà. Chỉ vì tôi sinh ra nó,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ sǐ le nǐ men jiù bú huì lái le shì bú shìTôi chết rồi, các người sẽ không đến nữa, đúng không?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo pó zá jiā zhè ge suǒ ya shì zhēn gāi huàn leVợ à, ổ khóa nhà mình phải thay thật rồi.