Cách dùng "这好不容易有了确凿的证据" (zhè hǎo bù róng yì yǒu le què záo de zhèng jù) trong hội thoại tiếng Trung
这好不容易有了确凿的证据
Khó khăn lắm mới có được chứng cứ xác thực,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:24
hǎo好
ba吧
“nhé?”
LINE 0224:25
PLAYING SCENEzhè这
hǎo好
bù不
róng容
yì易
yǒu有
le了
què确
záo凿
de的
zhèng证
jù据
“Khó khăn lắm mới có được chứng cứ xác thực,”
LINE 0324:28
méi rén gǎn dān wù bàn àn xíng
没人敢耽误办案 行
“không ai dám cản trở điều tra đâu. Vâng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
kě shì tā shì nǐ de ér zi jiù yīn wèi wǒ shēng le tāNhưng anh ta là con trai bà. Chỉ vì tôi sinh ra nó,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ sǐ le nǐ men jiù bú huì lái le shì bú shìTôi chết rồi, các người sẽ không đến nữa, đúng không?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo pó zá jiā zhè ge suǒ ya shì zhēn gāi huàn leVợ à, ổ khóa nhà mình phải thay thật rồi.