Cách dùng "这好不容易有了确凿的证据" (zhè hǎo bù róng yì yǒu le què záo de zhèng jù) trong hội thoại tiếng Trung
这好不容易有了确凿的证据
Khó khăn lắm mới có được chứng cứ xác thực,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:24
hǎo好
ba吧
“nhé?”
LINE 0224:25
PLAYING SCENEzhè这
hǎo好
bù不
róng容
yì易
yǒu有
le了
què确
záo凿
de的
zhèng证
jù据
“Khó khăn lắm mới có được chứng cứ xác thực,”
LINE 0324:28
méi rén gǎn dān wù bàn àn xíng
没人敢耽误办案 行
“không ai dám cản trở điều tra đâu. Vâng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn tā zhè me zuò de yuán yīn wǒ hái méi yǒu xiǎng dàoNhưng lý do hắn làm vậy thì tôi vẫn chưa nghĩ ra.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
guǎn hù jí de rén yīng gāi bú huì tài duō hěn róng yì zhǎongười quản lý hộ khẩu chắc không nhiều, rất dễ tìm.

HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào jiāng jiào shòu yě yǒu bù líng de shí hòu aKhông ngờ giáo sư Giang cũng có lúc không thiêng nhỉ.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù nà wǒ men yě méi yǒu shén me qí tā de shì leThầy ơi, bọn em cũng không còn việc gì khác.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
tiān nǎ wǒ shī fù kě tài néng liáo le dōu liáo le bàn gè duō xiǎo shíTrời ơi, thầy em giỏi tám chuyện ghê, nói hơn nửa tiếng rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
què shí shì méi yǒu fáng le zhǐ yǒu biāo jiānHết phòng thật rồi, chỉ còn phòng tiêu chuẩn.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
měi gè rén dōu yǒu shǔ yú zì jǐ de zhí zhuó baMỗi người đều có sự cố chấp của riêng mình.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhōu jǐn wǒ gěi nǐ fā yī fèn zī liào bāo kuò chū jǐng jì lùChâu Cẩn, thầy gửi cho em một bản tài liệu, bao gồm hồ sơ điều động cảnh sát.