Cách dùng "挣一些不三不四的钱" (zhēng yī xiē bù sān bù sì de qián) trong hội thoại tiếng Trung
挣一些不三不四的钱
kiếm những đồng tiền không đứng đắn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:23
zhè jiā rén jiā zhǎo le yí gè bù gàn jìng de nǚ rén
这家人家 找了一个不干净的女人
“gia đình đó đã tìm một người phụ nữ không sạch sẽ,”
LINE 0205:26
PLAYING SCENEzhēng挣
yī一
xiē些
bù不
sān三
bù不
sì四
de的
qián钱
“kiếm những đồng tiền không đứng đắn.”
LINE 0305:29
tā她
yǒu有
ér儿
zi子
ma吗
“Cô ta có con trai không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 2 of 7)
HSK 4
0:03s
zhè yàng rú guǒ néng chá dào nà wǒ suàn xīn fú kǒu fúNếu như cách này mà tra ra được thì tôi thật sự tâm phục khẩu phục.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè yàng ba zán men bīng fēn liǎng lù sǎo huáng zhè kuài wǒ shúThế này đi, chúng ta chia quân làm hai đường. Mảng truy quét mại dâm em rành,

HSK 7
0:03s
wǒ qù jiē shàng mō mō dǐ nǐ men jì xù zài zhè shāi zī liàoem sẽ lên phố thăm dò. Các anh tiếp tục ở đây lọc tài liệu,

HSK 4
0:03s
zhòng diǎn kàn kàn nà xiē yǒu qián kē de rén xiàn zài zài zuò shén metập trung xem những người có tiền án hiện giờ đang làm gì.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yí gè rén méi wèn tí de wǒ kě yǐ gěi nǐ dǎ yǎn hùMột mình em là được rồi. Anh có thể yểm trợ cho em.

HSK 5
0:03s
wǒ fù zé zuǒ biān nǐ fù zé yòu biān yī huì er lù kǒu jí hé hǎoEm phụ trách bên trái, anh phụ trách bên phải. Lát nữa gặp nhau ở ngã tư. Được.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wèn shén me dá shén me shì bú shì xiǎng ràng wǒ qǐng nǐ zǒu yī tàngHỏi gì trả lời nấy. Có muốn tôi mời chị về đồn một chuyến không?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ hái xiǎng wèn nǐ men zuò shén me de gěi wǒ yán sù diǎnTôi còn muốn hỏi các cô làm gì đây. Nghiêm túc cho tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi jiàn guò nǐ men sǎo huáng zǔ hái yǒu nǚ rén aChưa từng thấy tổ truy quét của các cô có phụ nữ.

HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me gào sù nǐ a nà jiù shì yǒu rén guǎn leSao tôi lại phải nói cho cô? Vậy là có người quản thật rồi.