Cách dùng "就是做了 收不回来" (jiù shì zuò le shōu bù huí lái) trong hội thoại tiếng Trung
就是做了 收不回来
thì đành chịu, không quay lại được nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
21:54
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 才明白有些事做了 | cái míng bái yǒu xiē shì zuò le | mới hiểu có những việc đã làm rồi |
| 2▶ | 就是做了 收不回来 | jiù shì zuò le shōu bù huí lái | thì đành chịu, không quay lại được nữa. |
| 3 | 我年轻时也曾这样 | wǒ nián qīng shí yě céng zhè yàng | Hồi trẻ ta cũng từng như vậy, |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bù guò yí gè xiǎo xiǎo de hù bù yuán wài láng dǒng shén meNgài chỉ là một viên ngoại lang bộ Hộ cỏn con thì hiểu gì chứ,

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dào le guān jiàn shí kè jìng wú yī rén néng wèi zhèn jiě yōutới thời khắc quan trọng lại chẳng ai có thể gỡ rối giúp trẫm,

HSK 7
0:03s
zhū gōng jiē shì zhōng xīn tǐ guó fāng yǒu zhēng lùncác quan đều vì trung thành với nước nên mới tranh luận.












