Cách dùng "就是做了 收不回来" (jiù shì zuò le shōu bù huí lái) trong hội thoại tiếng Trung
就是做了 收不回来
thì đành chịu, không quay lại được nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
21:54
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 才明白有些事做了 | cái míng bái yǒu xiē shì zuò le | mới hiểu có những việc đã làm rồi |
| 2▶ | 就是做了 收不回来 | jiù shì zuò le shōu bù huí lái | thì đành chịu, không quay lại được nữa. |
| 3 | 我年轻时也曾这样 | wǒ nián qīng shí yě céng zhè yàng | Hồi trẻ ta cũng từng như vậy, |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
dǎng wǒ zhě tuī zhī nì wǒ zhě chú zhīKẻ ngăn ta phải bị đẩy đi, kẻ chống ta phải bị loại trừ,

HSK 7
0:03s
yǐ wéi yǒu xiē lù fēi zǒu bù kě fēi zhēng bù kětưởng có những con đường bắt buộc phải đi, bắt buộc phải tranh giành.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ mǔ hòu shì huí lái tì wǒ shōu shí cán jú deCho nên mẫu hậu trở về giúp con thu dọn tàn cục ư?
















