Cách dùng "也扎了你的心" (yě zhā le nǐ de xīn) trong hội thoại tiếng Trung

zhāledexīn

... mà cũng đụng chạm tới tỷ hả?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
20:14
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1难道就是因为我 说了商贾之女 贤哥儿 换你了nán dào jiù shì yīn wèi wǒ shuō le shāng gǔ zhī nǚ xián gē ér huàn nǐ leChỉ vì muội nói một câu con gái thương nhân... Hiền ca nhi, tới con rồi.
2也扎了你的心yě zhā le nǐ de xīn... mà cũng đụng chạm tới tỷ hả?
3你摇什么头啊nǐ yáo shén me tóu aTỷ lắc đầu cái gì?

More Clips From Episode

Total 156 clips (Page 4 of 8)
不知好歹的东西
HSK 1
0:03s
bù zhī hǎo dǎi de dōng xīĐồ không biết tốt xấu.

爷明明看到就是你掉的 你怎么睁着眼睛说瞎话
HSK 6
0:03s
yé míng míng kàn dào jiù shì nǐ diào de nǐ zěn me zhēng zhuó yǎn jīng shuō xiā huàRõ ràng ta thấy cô làm rơi. Sao cô nói dối không chớp mắt vậy?

人家都说了不是她的 难道你还要 强塞给她不成
HSK 6
0:03s
rén jiā dōu shuō le bú shì tā de nán dào nǐ hái yào qiáng sāi gěi tā bù chéngngười ta đã nói là không phải, đệ còn định ép người ta phải nhận hay sao?

都这么大了 还不知道避嫌
HSK 2
0:03s
dōu zhè me dà le hái bù zhī dào bì xiánĐã lớn vậy rồi còn không biết ý tứ nữa.

这不公平啊 你们两个人
HSK 5
0:03s
zhè bù gōng píng a nǐ men liǎng gè rénKhông công bằng. Bên đó có hai người.

二伯母 我绣艺不精 见不得人
HSK 7
0:03s
èr bó mǔ wǒ xiù yì bù jīng jiàn bù dé rénNhị bá mẫu, con thêu rất kém, không dám để lộ ra.

不当真 多谢二伯母提点
HSK 7
0:03s
bù dàng zhēn duō xiè èr bó mǔ tí diǎnđừng nghiêm túc. Đa tạ nhị bá mẫu nhắc nhở.

你摇什么头啊
HSK 5
0:03s
nǐ yáo shén me tóu aTỷ lắc đầu cái gì?

你们这些 商贾人家出来的 小里小气的毛病就是多
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè xiē shāng gǔ rén jiā chū lái de xiǎo lǐ xiǎo qì de máo bìng jiù shì duōMấy người xuất thân nhà thương nhân như tỷ đúng là nhiều tật xấu, nhỏ mọn ghê.

有本事 大大方方说出来啊
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì dà dà fāng fāng shuō chū lái aCó giỏi thì nói thẳng ra xem.

妹妹既然自诩清高
HSK 4
0:03s
mèi mèi jì rán zì xǔ qīng gāoMuội muội đã cho mình là thanh cao,

我胡没胡说 妹妹自己心里清楚
HSK 7
0:03s
wǒ hú méi hú shuō mèi mèi zì jǐ xīn lǐ qīng chǔTa có nói bậy không thì muội muội biết rõ nhất.

这莲花 绣得都活了
HSK 7
0:03s
zhè lián huā xiù dé dōu huó leĐóa sen này nhìn cứ như thật vậy.

可见平日里 没少练习
HSK 7
0:03s
kě jiàn píng rì lǐ méi shǎo liàn xíCó thể thấy hằng ngày rất chăm chỉ rèn luyện.

这绣的什么呀 这是
HSK 7
0:03s
zhè xiù de shén me ya zhè shìThêu cái gì vậy nè.

蝴蝶 我还以为 是只扑楞蛾子呢
HSK 5
0:03s
hú dié wǒ hái yǐ wéi shì zhǐ pū léng é zi neHồ điệp? Muội còn tưởng là con thiêu thân đó.

怎么 你母亲 没有教过你女工吗
HSK 4
0:03s
zěn me nǐ mǔ qīn méi yǒu jiào guò nǐ nǚ gōng maSao hả? Mẫu thân tỷ không dạy tỷ học những cái này hả?

我忘了 你从小被家里撵出来了
HSK 7
0:03s
wǒ wàng le nǐ cóng xiǎo bèi jiā lǐ niǎn chū lái leMuội quên mất, từ nhỏ tỷ đã bị đuổi ra khỏi nhà,

光嫁妆丰厚 又有什么用呢 还是得好好教养
HSK 7
0:03s
guāng jià zhuāng fēng hòu yòu yǒu shén me yòng ne hái shì dé hǎo hǎo jiào yǎngcủa hồi môn có nhiều cũng chẳng ích gì, vẫn phải dạy dỗ đàng hoàng.

就这绣工 日后到了婆家 如何拿得出手
HSK 7
0:03s
jiù zhè xiù gōng rì hòu dào le pó jiā rú hé ná dé chū shǒuThêu kiểu này, về sau tới nhà chồng thì làm sao dám khoe ra.