Cách dùng "摆明着就是待宰的肥羊" (bǎi míng zhe jiù shì dài zǎi de féi yáng) trong hội thoại tiếng Trung
摆明着就是待宰的肥羊
rõ ràng là con dê mập đang chờ làm thịt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
28:55
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们这么多辆车 才这几个人手 | nǐ men zhè me duō liàng chē cái zhè jǐ gè rén shǒu | các người có nhiều xe như vầy nhưng chỉ đem theo mấy người, |
| 2▶ | 摆明着就是待宰的肥羊 | bǎi míng zhe jiù shì dài zǎi de féi yáng | rõ ràng là con dê mập đang chờ làm thịt. |
| 3 | 有他们护送你 | yǒu tā men hù sòng nǐ | Họ hộ tống cô, |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 5 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ huí tōng zhōu wèi hé bù gào sù wǒ yī shēngCô về Thông Châu sao không nói với ta một tiếng?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù shì gè dāo zi zuǐ dòu fǔ xīn de xìng zi(Đúng là miệng lưỡi sắc bén) (nhưng lại yếu lòng.)

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
mǔ qīn hǎo kǒu chǐ ér zi dōu bú huì jiē leMẫu thân nói rất hay, con không biết đáp trả sao.













