Cách dùng "摆明着就是待宰的肥羊" (bǎi míng zhe jiù shì dài zǎi de féi yáng) trong hội thoại tiếng Trung
摆明着就是待宰的肥羊
rõ ràng là con dê mập đang chờ làm thịt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
28:55
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们这么多辆车 才这几个人手 | nǐ men zhè me duō liàng chē cái zhè jǐ gè rén shǒu | các người có nhiều xe như vầy nhưng chỉ đem theo mấy người, |
| 2▶ | 摆明着就是待宰的肥羊 | bǎi míng zhe jiù shì dài zǎi de féi yáng | rõ ràng là con dê mập đang chờ làm thịt. |
| 3 | 有他们护送你 | yǒu tā men hù sòng nǐ | Họ hộ tống cô, |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wú lùn yǒu duō shǎo fáng jiān zán men tōng tōng bāo xià láiBất kể có bao nhiêu phòng, chúng ta cũng phải bao hết,

HSK 7
0:03s
nǐ jiào zán men de rén téng jǐ jiān fáng chū láiNgươi kêu người của chúng ta dọn dẹp mấy căn phòng,

HSK 5
0:03s
yǒu láo chén hù wèi kè qì suí wǒ lái baLàm phiền Trần hộ vệ. Khách sáo rồi. Đi theo ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè biān zhè yǔ tài dà le dà jiā dōu bié kē zhe pèng zheBên này. Mưa lớn quá, mọi người tránh đừng để va đập.

HSK 2
0:03s
wǒ hěn kuài jiù ná dào le zhōu mā mā de cuò chǔta đã nhanh chóng tìm ra lỗi của Chu ma ma,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ háo bù yóu yù de bǎ zhè jiàn shì qíng shuō le chū láicho nên ta đã không do dự nói ra chuyện này,










